Được thành lập từ ngày 23 tháng 09 năm 2003, Công ty Cổ phần Thương mại & Dịch vụ Chuyển Phát Nhanh Tân Sơn Nhất (TASETCO) là một trong những doanh nghiệp bưu chính tư nhân đầu tiên tại Việt Nam. Trải qua hơn 23 năm xây dựng và phát triển, TASETCO đã thiết lập mạng lưới kho vận, bưu cục kết nối tại 34 tỉnh thành trọng điểm, phục vụ hơn 10.000 đối tác doanh nghiệp trên khắp cả nước và quốc tế.
Bảng Giá Dịch Vụ Chuyển Phát Nhanh Trong Nước
Hệ thống biểu cước chuyển phát nội địa của TASETCO được xây dựng chi tiết theo từng nấc khối lượng và khu vực địa lý, đảm bảo tính công khai, rõ ràng và không phát sinh phụ phí ẩn. Đơn vị tính: Việt Nam Đồng (VNĐ), chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) và phụ phí nhiên liệu tại thời điểm gửi hàng.
Bảng Cước Chuyển Phát Nhanh (Tuyến TASETCO)
Biểu cước áp dụng cho thư tín, văn bản, tài liệu thương mại và hợp đồng kinh tế gửi qua hệ thống bưu cục và trung tâm khai thác của TASETCO trên toàn quốc.
| STT | TRỌNG LƯỢNG (Gram) | HÀ NỘI TRUNG TÂM TP | VÙNG 1 | VÙNG 2 | VÙNG 3 | VÙNG 4 | |
| ĐÀ NẴNG | HỒ CHÍ MINH | ||||||
| 1 | Đến 50 | 8.000 | 9.500 | 9.900 | 10.500 | 10.900 | 11.000 |
| 2 | Trên 50 – 100 | 9.000 | 13.500 | 14.000 | 14.500 | 15.000 | 17.000 |
| 3 | Trên 100 – 250 | 10.500 | 18.500 | 21.500 | 22.000 | 23.000 | 25.000 |
| 4 | Trên 250 – 500 | 15.000 | 25.500 | 29.000 | 29.500 | 31.000 | 33.000 |
| 5 | Trên 500 – 1000 | 18.000 | 35.500 | 41.000 | 42.000 | 44.000 | 45.500 |
| 6 | Trên 1000 – 1500 | 21.000 | 43.000 | 53.000 | 54.000 | 56.500 | 58.000 |
| 7 | Trên 1500 – 2000 | 22.500 | 53.000 | 64.500 | 65.500 | 68.500 | 70.500 |
| 8 | Mỗi 500 Gr Tiếp Theo | 1.900 | 4.900 | 10.200 | 10.700 | 11.000 | 11.200 |
| Hàng hoá được quy đổi theo phương thức sau: Trọng lượng (kg) = Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm)/ 6000 | |||||||
Bảng Cước Phát Trước 9h
Dịch vụ áp tải đường hàng không kết hợp bưu tá phát sớm, cam kết bàn giao tài liệu, bưu gửi tận tay người nhận trước 09:00 sáng của ngày làm việc kế tiếp.
| STT | TRỌNG LƯỢNG (Gram) | HÀ NỘI TRUNG TÂM TP | VÙNG 1 | VÙNG 2 | VÙNG 3 | VÙNG 4 | |
| ĐÀ NẴNG | HỒ CHÍ MINH | ||||||
| 1 | Đến 50 | 18.000 | 29.900 | 32.000 | 32.000 | 33.000 | 33.000 |
| 2 | Trên 50 – 100 | 20.000 | 37.500 | 40.500 | 41.700 | 42.000 | 51.000 |
| 3 | Trên 100 – 250 | 30.000 | 55.500 | 64.500 | 66.000 | 69.000 | 75.000 |
| 4 | Trên 250 – 500 | 32.500 | 73.500 | 87.000 | 88.500 | 93.000 | 99.000 |
| 5 | Trên 500 – 1000 | 40.000 | 99.000 | 123.000 | 126.000 | 132.000 | 136.500 |
| 6 | Trên 1000 – 1500 | 47.500 | 121.500 | 159.000 | 162.000 | 169.500 | 174.000 |
| 7 | Trên 1500 – 2000 | 55.000 | 145.500 | 178.500 | 192.000 | 202.500 | 211.500 |
| 8 | Mỗi 500 Gr Tiếp Theo | 3.000 | 11.000 | 19.000 | 19.000 | 19.500 | 19.500 |
|
– Trước khi sử dụng dịch vụ vui lòng liên hệ số 1900558858 để dịch vụ được thực hiện tốt nhất. – Hàng hoá được quy đổi theo phương thức sau: Trọng lượng (kg) = Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm)/ 6000 |
|||||||
Bảng Cước Phát Trước 12h
Giải pháp chuyển phát trong buổi sáng giúp các đơn vị xử lý kịp thời các thủ tục thanh toán, ký hợp đồng trước giờ nghỉ trưa của các cơ quan, ngân hàng.
| STT | TRỌNG LƯỢNG (Gram) | HÀ NỘI TRUNG TÂM TP | VÙNG 1 | VÙNG 2 | VÙNG 3 |
VÙNG 4
|
|
| ĐÀ NẴNG | HỒ CHÍ MINH | ||||||
| 1 | Đến 50 | 11.500 | 19.000 | 19.500 | 19.500 | 19.800 | 20.000 |
| 2 | Trên 50 – 100 | 12.000 | 25.000 | 27.000 | 27.800 | 28.000 | 34.000 |
| 3 | Trên 100 – 250 | 16.000 | 37.000 | 43.000 | 44.000 | 46.000 | 50.000 |
| 4 | Trên 250 – 500 | 19.500 | 49.000 | 58.000 | 59.000 | 62.000 | 66.000 |
| 5 | Trên 500 – 1000 | 24.000 | 66.000 | 82.000 | 84.000 | 88.000 | 91.000 |
| 6 | Trên 1000 – 1500 | 28.500 | 81.000 | 106.000 | 108.000 | 113.000 | 116.000 |
| 7 | Trên 1500 – 2000 | 33.500 | 97.000 | 119.000 | 128.000 | 135.000 | 141.000 |
| 8 | Mỗi 500 Gr Tiếp Theo | 2.500 | 6.500 | 16.000 | 16.000 | 16.500 | 16.500 |
|
– Trước khi sử dụng dịch vụ vui lòng liên hệ số 1900558858 để dịch vụ được thực hiện tốt nhất. – Hàng hoá được quy đổi theo phương thức sau: Trọng lượng (kg) = Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm)/ 6000 |
|||||||
Bảng Cước Chuyển Phát Nhanh (Vùng Xa)
Áp dụng cho các bưu gửi vận chuyển đến địa bàn vùng sâu, vùng núi, biên giới và huyện đảo thuộc nhóm cước Zone 6 ngoài danh mục kết nối trung tâm trực tiếp.
| STT | TRỌNG LƯỢNG (Gram) | HÀ NỘI TRUNG TÂM TP | VÙNG 1 | VÙNG 2 | VÙNG 3 |
VÙNG 4
|
|
| ĐÀ NẴNG | HỒ CHÍ MINH | ||||||
| 1 | Đến 50 | 11.900 | 12.900 | 14.500 | 14.500 | 14,900 | 15,000 |
| 2 | Trên 50 – 100 | 12.000 | 18.600 | 20.500 | 20.500 | 21,000 | 23,500 |
| 3 | Trên 100 – 250 | 14.900 | 25.000 | 32.000 | 33.000 | 34,500 | 36,500 |
| 4 | Trên 250 – 500 | 18.600 | 35.000 | 41.600 | 42.500 | 44,500 | 47,000 |
| 5 | Trên 500 – 1000 | 22.500 | 49.500 | 61.000 | 62.500 | 65,000 | 68,500 |
| 6 | Trên 1000 – 1500 | 27.000 | 59.500 | 78.500 | 80.500 | 84,000 | 87,000 |
| 7 | Trên 1500 – 2000 | 32.000 | 72.500 | 89.000 | 94.500 | 101,000 | 105,500 |
| 8 | Mỗi 500 Gr Tiếp Theo | 2.900 | 5.900 | 12.700 | 12.900 | 14.200 | 14.500 |
| Hàng hoá được quy đổi theo phương thức sau: Trọng lượng (kg) = Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm)/ 6000 | |||||||
Bảng Cước Chuyển Phát Đặc Biệt
Phương thức xử lý kỹ thuật riêng biệt cho các mặt hàng nhạy cảm, dược phẩm, vắc-xin, sinh phẩm y tế, chất lỏng và hồ sơ thầu dự án quan trọng.
| STT | TRỌNG LƯỢNG | HÀ NỘI TRUNG TÂM TP | VÙNG 1 | VÙNG 2 | VÙNG 3 | VÙNG 4 | |
| ĐÀ NẴNG | HỒ CHÍ MINH | ||||||
| 1 | Đế 02 kg | 30.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 |
| 2 | Mỗi 500 Gr Tiếp Theo | 6.000 | 10.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 |
| 3 | Dịch Vụ Hỏa Tốc, Trong Ngày, Hẹn Giờ: Phụ phí/bill | 50.000 | 150.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| 4 | Dịch Vụ Hàng Giá Trị Cao, Chất Lỏng, Vaccine, thực phẩm : Phụ phí/bill | 30.000 | 80.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| 5 | Dịch Vụ Hồ Sơ Thầu: Phụ phí/bill | 300.000 | 500.000 | 700.000 | 700.000 | 900.000 | 900.000 |
|
– Trước khi sử dụng dịch vụ vui lòng liên hệ số 1900558858 để dịch vụ được thực hiện tốt nhất. – CTTG = (Giá 2kg đầu +số kg thiếp theo) x1.2 + Phụ phí bill của dịch vụ đặc biệt khách hàng muốn sử dụng. |
|||||||
Bảng Cước Chuyển Thư Chậm
Giải pháp tiết kiệm chi phí cho các doanh nghiệp cần gửi thông báo định kỳ, hóa đơn giấy, thư mời hoặc tài liệu nội bộ số lượng lớn không yêu cầu thời gian gấp.
| STT | Khối lượng (Gr) | Mức cước | Ghi chú |
| 1 | Đến 100 | 8.000 | Khối lượng tối đa 2kg |
| 2 | Trên 100 – 250 | 12.000 | |
| 3 | Trên 250 – 500 | 17.000 | |
| 4 | Trên 500 – 1000 | 23.000 | |
| 5 | Trên 1000 – 1500 | 29.000 | |
| 6 | Trên 1500 – 2000 | 36.000 | |
| Chỉ tiêu thời gian từ 5 – 7 ngày | |||
Bảng Cước Chuyển Phát Tiết Kiệm
Dành cho các bưu kiện thương mại điện tử và hàng hóa từ 2.0kg trở lên không chịu áp lực giao gấp theo khung giờ, vận chuyển qua mạng lưới đường bộ và chuyến bay phụ trợ.
| STT | TRỌNG LƯỢNG |
TRUNG TÂM HN | VÙNG 1 | VÙNG 2 | VÙNG 3 | VÙNG 4 | |
| ĐÀ NẴNG | HCM | ||||||
| 1 | 05 kg đầu | 40.000 | 75.000 | 75.000 | 75.000 | 75.000 | 75.000 |
| 2 | Mỗi kg tiếp theo | 4.000 | 6.500 | 7.500 | 8.500 | 9.500 | 10.500 |
| 3 | Từ 100 kg | 95% cước phí theo mỗi kg tiếp theo | |||||
| 4 | Từ 300 kg | 90% cước phí theo mỗi kg tiếp theo | |||||
| 5 | Từ 500kg | 85% cước phí theo mỗi kg tiếp theo | |||||
| 6 | Từ 1000 kg | 80% cước phí theo mỗi kg tiếp theo | |||||
| 7 | Hành trình | 1 ngày | 1 – 2 ngày | 1- 2 ngày | 2 – 3 ngày | 2 – 3 ngày | 4 – 5 ngày |
| – Đối với địa chỉ phát huyện xã, vùng xa, Hải đảo: cộng thêm 30% phí kết nối
– Đối với hàng đi Hải đảo cộng thêm 3.000đ/ 1kg. (hành trình phát cộng thêm 24 giờ đến 48 giờ). – Hàng hoá cồng kềnh được quy đổi theo phương thức sau: Trọng lượng (kg) = Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm)/ 3000 |
|||||||
Bảng Cước Chuyển Phát Thường
Phương thức vận chuyển đường bộ và đường sắt thích hợp cho các mặt hàng cồng kềnh, hàng tạp hóa và quà tặng không cần giao gấp.
| STT | TRỌNG LƯỢNG | TRUNG TÂM HN | VÙNG 1 | VÙNG 2 | VÙNG 3 | VÙNG 4 | |
| ĐÀ NẴNG | HỒ CHÍ MINH | ||||||
| 1 | 05 kg đầu | 30.000 | 65.000 | 65.000 | 65.000 | 65.000 | 65.000 |
| 2 | Mỗi kg tiếp theo | 3.500 | 4.700 | 4.900 | 5.500 | 6.900 | 7.500 |
| 3 | Từ 100 kg | 95% cước phí theo mỗi kg tiếp theo | |||||
| 4 | Từ 300 kg | 90% cước phí theo mỗi kg tiếp theo | |||||
| 5 | Từ 500kg | 85% cước phí theo mỗi kg tiếp theo | |||||
| 6 | Từ 1000 kg | 80% cước phí theo mỗi kg tiếp theo | |||||
| 7 | Hành trình | 2 ngày | 2 – 3 ngày | 2- 3 ngày | 3 – 4 ngày | 3 – 4 ngày | 5 – 6 ngày |
| – Đối với địa chỉ phát huyện xã, vùng xa, Hải đảo: cộng thêm 30% phí kết nối
– Đối với hàng dưới 1 tấn đi Hải đảo cộng thêm 3.000đ/ 1kg. (hành trình phát cộng thêm 24 giờ đến 48 giờ). – Hàng hoá cồng kềnh được quy đổi theo phương thức sau: Trọng lượng (kg) = Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm)/ 3000 |
|||||||
Bảng Cước Chuyển Phát Đường Bộ
Giải pháp vận tải hàng hóa công nghiệp, vật tư máy móc và hàng phân phối đại lý bằng xe tải thùng kín chuyên tuyến trên các hành lang cao tốc Bắc – Nam.
| STT | TRỌNG LƯỢNG | TRUNG TÂM HN | VÙNG 1 | VÙNG 2 | VÙNG 3 | VÙNG 4 | |
| ĐÀ NẴNG | HỒ CHÍ MINH | ||||||
| 1 | 05 kg đầu | 25.000 | 55.000 | 55.000 | 55.000 | 55.000 | 55.000 |
| 2 | Mỗi kg tiếp theo | 3.000 | 4.500 | 4.700 | 4.700 | 6.500 | 6.900 |
| 3 | Từ 100 kg | 95% cước phí cho mỗi kg tiếp theo | |||||
| 4 | Từ 300 kg | 90% cước phí cho mỗi kg tiếp theo | |||||
| 5 | Từ 500kg | 85% cước phí cho mỗi kg tiếp theo | |||||
| Từ 1000 kg | 80% cước phí theo mỗi kg tiếp theo | ||||||
| Hành trình | 2 ngày | 3 – 4 ngày | 3 – 4 ngày | 5 – 6 ngày | 3 – 4 ngày | 7 – 8 ngày | |
| – Đối với địa chỉ phát huyện xã, vùng xa, Hải đảo: cộng thêm 30% phí kết nối
– Đối với hàng dưới 1 tấn đi Hải đảo cộng thêm 3.000đ/ 1kg. (hành trình phát cộng thêm 24 giờ đến 48 giờ). – Hàng hoá cồng kềnh được quy đổi theo phương thức sau: Trọng lượng (kg) = Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm)/ x 0.0003 |
|||||||
Các Dịch Vụ Gia Tăng Cộng Thêm (Trong Nước)
Hệ thống dịch vụ giá trị gia tăng hỗ trợ quản lý dòng tiền và hoàn thiện thủ tục giao dịch cho các khách hàng doanh nghiệp:
Dịch Vụ Phát Hàng Thu Tiền
| KHU VỰC | CƯỚC COD | MỨC THU TỐI THIỂU | THỜI GIAN TRẢ TIỀN COD |
| Trung tâm các tỉnh thành phố | 3% giá trị tiền thu hộ | Tối thiểu 15.000 vnđ/bill | 02 lần/ tuần |
| Tuyến Huyện xã | 3.2% giá trị tiền thu hộ | Tối thiểu 20.000 vnđ/bill | 01 lần/ tuần |
| – Dịch vụ phát hàng thu tiền COD áp dụng với các bưu gửi có giá trị tối đa là 50.000.000 vnđ.
– Khách hàng sử dụng dịch vụ COD phải thanh toán các khoản cước gồm cước dịch vụ cơ bản của bưu gửi COD, cước dịch vụ COD và các loại dịch vụ khác tùy theo từng loại dịch vụ mà khách hàng lựa chọn. – Phạm vi sử dụng dịch vụ COD theo bảng thời gian toàn trình – Nếu quý khách hàng tự đóng gói: vui lòng đóng theo đúng quy cách, và bảo đảm an toàn theo quy định của các hãng vận chuyển (hàng không, đường bộ).Nếu hỏng hóc, đổ vỡ đối với bưu gửi tự đóng gói, khách hàng không được quyền khiếu nại. |
|||
Bảng Cước Đóng Gói Hàng Hóa
| STT | Kích thước hàng hoá | Carton/Màng co | Thùng xốp | Thanh Gỗ |
| 1 | Dài, rộng, cao < 30cm | 30.000 | 50.000 | 100.000 |
| 2 | 30cm ≤ dài, rộng, cao < 50cm | 40.000 | 80.000 | |
| 3 | 50cm ≤ dài, rộng, cao < 100cm | 60.000 | 100.000 | 200.000 |
| 4 | 100cm ≤ dài, rộng, cao < 200cm | 100.000 | Theo thoả thuận | Theo thoả thuận |
| – Nếu quý khách hàng tự đóng gói: vui lòng đóng theo đúng quy cách, và bảo đảm an toàn theo quy định của các hãng vận chuyển (hàng không, đường bộ).Nếu hỏng hóc, đổ vỡ đối với bưu gửi tự đóng gói, khách hàng không được quyền khiếu nại. | ||||
Bảng Cước Các Dịch Vụ Cộng Thêm Khác
| STT | DỊCH VỤ | GIÁ CƯỚC | GHI CHÚ |
| 1 | Bảo hiểm chứng từ | 2% giá trị khai giá | Phí bảo hiểm tối thiểu 100.000 đồng/ 1 bill
Giá trị khai giá tối đa 10 triệu đồng/ 1 bill |
| 2 | Bảo hiểm hàng hoá giá trị cao | 4% giá trị khai giá | Phí bảo hiểm tối thiểu 200.000 đồng/ 1 bill
Giá trị khai giá tối đa 100 triệu đồnđg/ 1 bill |
| 3 | Hoá đơn tài chính | 20.000đ/ 1 bưu gửi | Nếu mất hoá đơn đền bù: 1.000.000/ 1 bưu gửi. |
| 4 | Dịch vụ thanh toán đầu nhận | 20.000đ/ 1 bưu gửi | |
| 5 | Báo phát | 5.000đ/ 1 báo phát | |
| 6 | Phát tận tay | 10.000đ/ 1 bưu gửi | Căn cứ theo chứng minh nhân dân (hoặc passport) |
| 7 | Chuyển hoàn | Bằng cước chiều đi | |
| 8 | Biên bản bàn giao | 20.000đ/ 1 biên bản | Sau khi giao hàng biên bản bàn giao được gửi CPN trả KH |
| 9 | Phát đồng kiểm | 1.000đ/1 sản phẩm | Tối thiểu 50.000đ/ 1 lần đồng kiểm |
| 10 | Dịch vụ thông tin đầy đủ | 2.000đ/ 1 bưu gửi | Cung cấp họ và tên người nhận. |
| 11 | Thư ký khách hàng | 50.000 đ/ 1 bưu gửi | Chỉ áp dụng cho chứng từ |
| 12 | DV lấy CMND người nhận | 10.000đ/ 1 bưu gửi | Ghi lại số CMT của khách hàng và chuyển lại cho Người gửi |
| 13 | Nhận và phát tại địa chỉ | Miễn cước | |
| 14 | Ngoài giờ hành chính | 200.000đ/ 1 bưu gửi | Phát ngoài giờ hành chính, chủ nhật, ngày lễ |
| 15 | Dịch vụ điện hoa | 200.000đ/ 1 bưu gửi | Chưa tính tiền mua hoa |
GHI CHÚ:
- Bảng giá trên chưa bao gồm VAT và 25% phụ phí xăng dầu (PPXD có thể được thay đổi theo từng thời điểm)
- Đối với hàng hoá nguyên khối (nguyên kiện):
- Trọng lượng từ 100 kg trở lên cước phí cộng thêm 2.000 vnđ/1kg.
- Trọng lượng từ 200 kg trở lên (có chiều dài >1.5m, trọng lượng<10kg ) thu thêm 30% trên Tổng cước phí.
- Thời gian phát tính: sau khi đóng gói và không kể ngày gửi hàng, ngày lễ, chủ nhật
- Đối với Khách lẻ hoặc Khách doanh thu bình quân dưới 1.000.000đ/ tháng: phụ thu thêm 30% tổng cước.
- Đối với khách hàng thanh toán hình thức ghi nợ cuối tháng: cước phí tối thiểu 1.000.000 đồng/ tháng.
Vùng Tính Cước & Cam Kết Thời Gian Phát Bưu Gửi Từ Hà Nội
Bảng phân vùng địa lý và cam kết thời gian phát hàng được thiết lập rõ ràng từ Trung tâm Khai thác Hà Nội kết nối tới 34 tỉnh thành, trình bày nhất quán và dễ theo dõi:
| KHU VỰC TRẢ HÀNG | TỈNH | 9H | 12H | Phát CPN | KHU VỰC TRẢ HÀNG | TỈNH | 9H | 12H | Phát CPN | ||
| TRUNG TÂM HN | Các quận: Ba Đình, Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng, Đống Đa, Thanh Xuân, Cầu Giấy, Tây Hồ, Nam Từ Liêm | TP. Hà Nội | v | v | Trong 12h | VÙNG 2 | Các quận: 1, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, Gò Vấp, Tân Bình, Tân Phú, Phú Nhuận, Bình Thạch | HCM | v | v | Trong 24h |
| Các quận: Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Liên Châu, Cẩm Lệ | Đà Nẵng | v | Trong 24h | ||||||||
| VÙNG 1 (TRUNG TÂM THÀNH PHỐ) | TP. Bắc Giang | Bắc Giang | v | v | Trong 24h | VÙNG 3 (TRUNG TÂM THÀNH PHỐ) | TP.Bắc Cạn | Bắc Cạn | 24h – 48h | ||
| TP. Bắc Ninh | Bắc Ninh | v | v | Trong 24h | TP. Cao Bằng | Cao Bằng | 24h – 48h | ||||
| TP. Hải Dương | Hải Dương | v | v | Trong 24h | TP. Điện Biên | Điện Biên | 24h – 48h | ||||
| TP. Hạ Long | Quảng Ninh | v | v | Trong 24h | TP.Đông Hà | Quảng Trị | 24h – 36h | ||||
| TP. Hải Phòng | Hải Phòng | v | v | 12h – 24h | TP. Đồng Hới | Quảng Bình | 24h – 36h | ||||
| TP. Hưng Yên | Hưng Yên | v | v | Trong 24h | TP.Hà Giang | Hà Giang | 24h – 48h | ||||
| TP. Hòa Bình | Hòa Bình | v | v | Trong 24h | TP.Hà Tĩnh | Hà Tĩnh | v | v | 24h – 36h | ||
| TP. Lạng Sơn | Lạng Sơn | v | 24h – 36h | TP. Huế | T.Thiên Huế | 24h – 36h | |||||
| TP. Nam Định | Nam Định | v | v | Trong 24h | TP. Lai Châu | Lai Châu | 24h – 48h | ||||
| TP. Ninh Bình | Ninh Bình | v | Trong 24h | TP. Lào Cai | Lào Cai | 24h – 48h | |||||
| TP. Phủ Lý | Hà Nam | v | v | Trong 24h | TP.Quãng Ngãi | Quảng Ngãi | 24h – 36h | ||||
| TP. Thái Bình | Thái Bình | v | v | Trong 24h | TP. Tam Kỳ | Quảng Nam | 24h – 36h | ||||
| TP. Thái Nguyên | Thái Nguyên | Trong 24h | TP. Tuyên Quang | TuyênQuang | 24h – 48h | ||||||
| TP. Thanh Hóa | Thanh Hóa | v | Trong 24h | TP. Sơn La | Sơn La | 24h – 48h | |||||
| TP. Việt Trì | Phú Thọ | v | v | Trong 24h | TP.Yên Bái | Yên Bái | 24h – 48h | ||||
| TP. Vĩnh Yên | Vĩnh Phúc | v | v | Trong 24h | TP.Vinh | Nghệ An | v | v | 24h – 36h | ||
| VÙNG 4 (TRUNG TÂM THÀNH PHỐ) | Bà Rịa – Vũng Tàu | Vũng Tàu | v | v | 24h – 36h | VÙNG 4 (TRUNG TÂM THÀNH PHỐ) | TP.Phan Thiết | Bình Thuận | v | v | 24h – 36h |
| TP. Bạc Liêu | Bạc Liêu | 24h – 36h | TP.Phan Rang | Ninh Thuận | 24h – 36h | ||||||
| TP.BM Thuột | Đăk Lăk | 24h – 36h | TP.Pleiku | Gia Lai | 24h – 36h | ||||||
| TP. Biên Hòa | Đồng Nai | v | v | 24h – 36h | TP.Quy Nhơn | Bình Định | 24h – 36h | ||||
| TP.Cà Mau | Cà Mau | 24h – 36h | TP. Rạch Gía | Kiên Giang | 24h – 36h | ||||||
| TP. Cao Lãnh | Đồng Tháp | 24h – 36h | TP. Sóc Trăng | Sóc Trăng | 24h – 36h | ||||||
| TP.Cần Thơ | Cần Thơ | v | v | 24h – 36h | TP. Tân An | Long An | 24h – 36h | ||||
| TP.Đà Lạt | Lâm Đồng | 24h – 36h | TP.Tây Ninh | Tây Ninh | v | v | 24h – 36h | ||||
| TX. Đồng Xoài | Bình Phước | 24h – 36h | Thủ Dầu Một | Bình Dương | v | 24h – 36h | |||||
| TX. Gia nghĩa | Đăk Nông | 24h – 48h | TX.Trà Vinh | Trà Vinh | 24h – 36h | ||||||
| TX. Kon Tum | Kon Tum | 24h – 48h | TP.Tuy Hòa | Phú Yên | 24h – 36h | ||||||
| TP.Long Xuyên | An Giang | 24h – 36h | TP.Vị Thanh | Hậu Giang | v | 24h – 36h | |||||
| TP.Mỹ Tho | Tiền Giang | 24h – 36h | TP.Vĩnh Long | Vĩnh Long | 24h – 36h | ||||||
| TP.Nha Trang | Khánh Hòa | 24h- 36h | |||||||||
| Đối với hàng hóa từ 02 kg trở lên hành trình thời gian phát bưu gửi mặc định cộng thêm 24h | |||||||||||
Bảng Giá Dịch Vụ Chuyển Phát Nhanh Quốc Tế
Áp dụng cho bưu gửi xuất khẩu và nhập khẩu đi và đến hơn 200 quốc gia, vùng lãnh thổ. Biểu cước sử dụng đơn vị tính USD, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10% VAT và phụ phí nhiên liệu tại thời điểm gửi hàng.
|
Documents up to 2.0 KG |
||||||||||
| Weight (kg) | Zone 1 | Zone 2 | Zone 3 | Zone 4 | Zone 5 | Zone 6 | Zone 7 | Zone 8 | Zone 9 | Zone 10 |
| 0.5 | 38.74 | 38.97 | 39.19 | 39.53 | 45.63 | 47.78 | 48.00 | 49.13 | 64.73 | 84.61 |
| 1.0 | 43.83 | 44.05 | 46.20 | 47.33 | 54.45 | 57.04 | 57.04 | 61.22 | 80.42 | 101.66 |
| 1.5 | 48.91 | 49.13 | 51.73 | 55.13 | 63.26 | 66.31 | 67.77 | 73.20 | 96.24 | 118.71 |
| 2.0 | 53.99 | 54.22 | 57.26 | 62.93 | 72.07 | 75.57 | 78.50 | 85.17 | 112.06 | 135.77 |
| Non-documents from 0.5 KG & Documents from 2.5 KG | ||||||||||
| Weight (kg) | Zone 1 | Zone 2 | Zone 3 | Zone 4 | Zone 5 | Zone 6 | Zone 7 | Zone 8 | Zone 9 | Zone 10 |
| 0.5 | 40.66 | 44.61 | 46.88 | 47.33 | 54.89 | 55.46 | 55.46 | 56.48 | 68.34 | 90.47 |
| 1.0 | 45.74 | 49.58 | 54.56 | 55.12 | 63.59 | 64.38 | 64.38 | 68.90 | 84.16 | 107.53 |
| 1.5 | 50.83 | 54.55 | 60.31 | 62.92 | 72.29 | 75.11 | 76.02 | 80.88 | 99.86 | 124.58 |
| 2.0 | 55.91 | 59.53 | 66.07 | 70.72 | 80.99 | 85.84 | 87.66 | 92.85 | 115.56 | 141.64 |
| 2.5 | 61.22 | 64.50 | 71.83 | 78.52 | 89.69 | 94.66 | 99.30 | 104.83 | 131.25 | 158.69 |
| 3.0 | 65.62 | 68.68 | 76.68 | 85.86 | 98.39 | 103.69 | 109.57 | 115.78 | 146.05 | 174.84 |
| 3.5 | 70.03 | 72.86 | 81.54 | 93.21 | 107.09 | 112.73 | 119.85 | 126.74 | 160.85 | 190.99 |
| 4.0 | 74.43 | 77.04 | 86.39 | 100.55 | 115.79 | 121.77 | 130.13 | 137.70 | 175.65 | 207.15 |
| 4.5 | 78.84 | 81.22 | 91.25 | 107.90 | 124.49 | 130.80 | 140.41 | 148.65 | 190.44 | 223.30 |
| 5.0 | 83.25 | 85.40 | 96.10 | 115.24 | 133.19 | 139.84 | 150.69 | 159.61 | 205.24 | 239.45 |
| 5.5 | 87.20 | 89.36 | 99.72 | 122.25 | 141.44 | 148.65 | 159.50 | 168.98 | 219.25 | 254.70 |
| 6.0 | 91.15 | 93.31 | 103.34 | 129.25 | 149.69 | 157.46 | 168.31 | 178.36 | 233.26 | 269.95 |
| 6.5 | 95.10 | 97.26 | 106.96 | 136.25 | 157.93 | 166.27 | 177.13 | 187.73 | 247.28 | 285.20 |
| 7.0 | 99.06 | 101.22 | 110.58 | 143.26 | 166.18 | 175.09 | 185.94 | 197.10 | 261.29 | 300.45 |
| 7.5 | 103.01 | 105.17 | 114.20 | 150.26 | 174.43 | 183.90 | 194.75 | 206.47 | 275.30 | 315.70 |
| 8.0 | 106.96 | 109.12 | 117.83 | 157.26 | 182.67 | 192.71 | 203.56 | 215.85 | 289.31 | 330.95 |
| 8.5 | 110.92 | 113.07 | 121.45 | 164.27 | 190.92 | 201.52 | 212.37 | 225.22 | 303.32 | 346.20 |
| 9.0 | 114.87 | 117.03 | 125.07 | 171.27 | 199.17 | 210.33 | 221.19 | 234.59 | 317.34 | 361.45 |
| 9.5 | 118.82 | 120.98 | 128.69 | 178.28 | 207.41 | 219.14 | 230.00 | 243.96 | 331.35 | 376.70 |
| 10.0 | 122.77 | 124.93 | 132.31 | 185.28 | 215.66 | 227.96 | 238.81 | 253.34 | 345.36 | 391.95 |
| 10.5 | 125.15 | 127.42 | 136.26 | 189.57 | 219.61 | 232.03 | 243.56 | 258.87 | 353.95 | 403.13 |
| 11.0 | 127.53 | 129.90 | 140.21 | 193.87 | 223.57 | 236.10 | 248.30 | 264.40 | 362.54 | 414.32 |
| 11.5 | 129.91 | 132.39 | 144.17 | 198.16 | 227.52 | 240.17 | 253.05 | 269.93 | 371.12 | 425.50 |
| 12.0 | 132.29 | 134.87 | 148.12 | 202.45 | 231.47 | 244.23 | 257.80 | 275.47 | 379.71 | 436.68 |
| 12.5 | 134.66 | 137.36 | 152.07 | 206.75 | 235.42 | 248.30 | 262.54 | 281.00 | 388.30 | 447.86 |
| 13.0 | 137.04 | 139.85 | 156.03 | 211.04 | 239.38 | 252.37 | 267.29 | 286.53 | 396.89 | 459.04 |
| 13.5 | 139.42 | 142.33 | 159.98 | 215.34 | 243.33 | 256.44 | 272.04 | 292.06 | 405.47 | 470.22 |
| 14.0 | 141.80 | 144.82 | 163.93 | 219.63 | 247.28 | 260.51 | 276.79 | 297.59 | 414.06 | 481.40 |
| 14.5 | 144.18 | 147.30 | 167.88 | 223.92 | 251.24 | 264.58 | 281.53 | 303.13 | 422.65 | 492.58 |
| 15.0 | 146.55 | 149.79 | 171.84 | 228.22 | 255.19 | 268.65 | 286.28 | 308.66 | 431.24 | 503.76 |
| 15.5 | 148.93 | 152.27 | 175.79 | 232.51 | 259.14 | 272.72 | 291.03 | 314.19 | 439.82 | 514.94 |
| 16.0 | 151.31 | 154.76 | 179.74 | 236.80 | 263.09 | 276.79 | 295.77 | 319.72 | 448.41 | 526.12 |
| 16.5 | 153.69 | 157.24 | 183.70 | 241.10 | 267.05 | 280.86 | 300.52 | 325.26 | 457.00 | 537.30 |
| 17.0 | 156.06 | 159.73 | 187.65 | 245.39 | 271.00 | 284.93 | 305.27 | 330.79 | 465.59 | 548.49 |
| 17.5 | 158.44 | 162.22 | 191.60 | 249.69 | 274.95 | 289.00 | 310.01 | 336.32 | 474.18 | 559.67 |
| 18.0 | 160.82 | 164.70 | 195.55 | 253.98 | 278.91 | 293.07 | 314.76 | 341.85 | 482.76 | 570.85 |
| 18.5 | 163.20 | 167.19 | 199.51 | 258.27 | 282.86 | 297.14 | 319.51 | 347.38 | 491.35 | 582.03 |
| 19.0 | 165.58 | 169.67 | 203.46 | 262.57 | 286.81 | 301.21 | 324.26 | 352.92 | 499.94 | 593.21 |
| 19.5 | 167.95 | 172.16 | 207.41 | 266.86 | 290.76 | 305.28 | 329.00 | 358.45 | 508.53 | 604.39 |
| 20.0 | 170.33 | 174.64 | 211.37 | 271.15 | 294.72 | 309.35 | 333.75 | 363.98 | 517.11 | 615.57 |
| 20.5 | 172.82 | 177.92 | 215.55 | 274.88 | 298.22 | 317.37 | 340.98 | 370.88 | 527.28 | 628.56 |
| 21.0 | 175.30 | 181.20 | 219.73 | 278.61 | 301.73 | 325.39 | 348.21 | 377.77 | 537.46 | 641.55 |
| 21.5 | 177.79 | 184.48 | 223.91 | 282.34 | 305.23 | 333.41 | 355.43 | 384.67 | 547.63 | 654.54 |
| 22.0 | 180.27 | 187.76 | 228.09 | 286.07 | 308.73 | 341.43 | 362.66 | 391.56 | 557.80 | 667.53 |
| 22.5 | 182.76 | 191.04 | 232.27 | 289.80 | 312.24 | 349.46 | 369.89 | 398.46 | 567.97 | 680.52 |
| 23.0 | 185.25 | 194.32 | 236.46 | 293.53 | 315.74 | 357.48 | 377.12 | 405.36 | 578.14 | 693.50 |
| 23.5 | 187.73 | 197.60 | 240.64 | 297.25 | 319.25 | 365.50 | 384.35 | 412.25 | 588.31 | 706.49 |
| 24.0 | 190.22 | 200.88 | 244.82 | 300.98 | 322.75 | 373.52 | 391.57 | 419.15 | 598.48 | 719.48 |
| 24.5 | 192.70 | 204.16 | 249.00 | 304.71 | 326.25 | 381.55 | 398.80 | 426.04 | 608.66 | 732.47 |
| 25.0 | 195.19 | 207.44 | 253.18 | 308.44 | 329.76 | 389.57 | 406.03 | 432.94 | 618.83 | 745.46 |
| 25.5 | 197.67 | 210.72 | 257.36 | 312.17 | 333.26 | 397.59 | 413.26 | 439.84 | 629.00 | 758.45 |
| 26.0 | 200.16 | 214.00 | 261.54 | 315.90 | 336.77 | 405.61 | 420.49 | 446.73 | 639.17 | 771.44 |
| 26.5 | 202.64 | 217.28 | 265.73 | 319.62 | 340.27 | 413.63 | 427.71 | 453.63 | 649.34 | 784.43 |
| 27.0 | 205.13 | 220.56 | 269.91 | 323.35 | 343.78 | 421.66 | 434.94 | 460.52 | 659.51 | 797.42 |
| 27.5 | 207.62 | 223.84 | 274.09 | 327.08 | 347.28 | 429.68 | 442.17 | 467.42 | 669.68 | 810.41 |
| 28.0 | 210.10 | 227.12 | 278.27 | 330.81 | 350.78 | 437.70 | 449.40 | 474.32 | 679.85 | 823.39 |
| 28.5 | 212.59 | 230.40 | 282.45 | 334.54 | 354.29 | 445.72 | 456.63 | 481.21 | 690.03 | 836.38 |
| 29.0 | 215.07 | 233.68 | 286.63 | 338.27 | 357.79 | 453.75 | 463.86 | 488.11 | 700.20 | 849.37 |
| 29.5 | 217.56 | 236.96 | 290.82 | 342.00 | 361.30 | 461.77 | 471.08 | 495.00 | 710.37 | 862.36 |
| 30.0 | 220.04 | 240.24 | 295.00 | 345.72 | 364.80 | 469.79 | 478.31 | 501.90 | 720.54 | 875.35 |
| Multiplier rate per 1 KG from 30.1 KG | ||||||||||
| Weight (kg) | Zone 1 | Zone 2 | Zone 3 | Zone 4 | Zone 5 | Zone 6 | Zone 7 | Zone 8 | Zone 9 | Zone 10 |
| 31.0- 70.00 | 6.61 | 6.85 | 9.42 | 11.19 | 11.64 | 13.58 | 14.42 | 14.99 | 21.63 | 29.32 |
| 71.0 – 300.0 | 6.48 | 6.97 | 9.23 | 10.86 | 11.36 | 12.41 | 13.25 | 14.91 | 20.94 | 28.35 |
| 301.0 – 999.0 | 6.85 | 7.03 | 9.15 | 11.46 | 11.99 | 12.46 | 13.81 | 15.24 | 20.75 | 30.07 |
Nhằm bảo đảm tính chính xác khi lập dự toán ngân sách và đối soát chi phí, khách hàng cần lưu ý các quy chuẩn sau:
- Thuế và phụ phí xăng dầu: Bảng giá trên chưa bao gồm 10% VAT và phụ phí nhiên liệu được công bố định kỳ theo biến động thị trường vận tải quốc tế.
- Phụ phí bưu kiện nhỏ dưới 3.0 kg: Đối với bưu gửi dạng hàng hóa, cộng thêm USD 3.0 / Vận đơn áp dụng cho tất cả các vùng cước (chỉ áp dụng đối với kiện dưới 3.0 kg).
- Quy tắc tính trọng lượng quy đổi thể tích: Tiền cước thu theo mức trọng lượng lớn hơn giữa cân nặng thực tế và thể tích quy đổi. Công thức quy đổi đường hàng không: Trọng lượng thể tích (kg) = [Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm)] / 6000.
- Đầu mối hỗ trợ thông tin nghiệp vụ: Để kiểm tra chi tiết thủ tục thông quan xuất nhập khẩu, xác định mã danh mục hàng hóa hoặc nhận báo giá lô hàng dự án, vui lòng liên hệ Bộ phận Khách hàng Quốc tế: (024) 37 833 109.
Danh Mục Phân Vùng Quốc Tế
Bảng phân chia quốc gia và vùng lãnh thổ áp dụng tính cước cho dịch vụ chuyển phát xuất khẩu và nhập khẩu của TASETCO:
| Countries & Territories | Zone | Countries & Territories | Zone | Countries & Territories | Zone | Countries & Territories | Zone |
| Afghanistan (AF) | 10 | Dominican Rep. (DO) | 10 | Liberia (LR) | 10 | Samoa (WS) | 10 |
| Albania (AL) | 9 | Ecuador (EC) | 10 | Libya (LY) | 10 | San Marino (SM) | 9 |
| Algeria (DZ) | 10 | Egypt (EG) | 10 | Liechtenstein (LI) | 8 | Sao Tome And Principe (ST) | 10 |
| American Samoa (AS) | 10 | El Salvador (SV) | 10 | Lithuania (LT) | 9 | Saudi Arabia (SA) | 9 |
| Andorra (AD) | 9 | Eritrea (ER) | 10 | Luxembourg (LU) | 8 | Senegal (SN) | 10 |
| Angola (AO) | 10 | Estonia (EE) | 9 | Macau SAR China (MO) | 3 | Serbia, Rep. Of (RS) | 9 |
| Anguilla (AI) | 10 | Eswatini (SZ) | 10 | Madagascar (MG) | 10 | Seychelles (SC) | 10 |
| Antigua (AG) | 10 | Ethiopia (ET) | 10 | Malawi (MW) | 10 | Sierra Leone (SL) | 10 |
| Argentina (AR) | 10 | Falkland Islands (FK) | 10 | Malaysia (MY) | 1 | Singapore (SG) | 1 |
| Armenia (AM) | 9 | Faroe Islands (FO) | 10 | Maldives (MV) | 6 | Slovakia (SK) | 9 |
| Aruba (AW) | 10 | Fiji (FJ) | 10 | Mali (ML) | 10 | Slovenia (SI) | 9 |
| Australia (AU) | 6 | Finland (FI) | 8 | Malta (MT) | 8 | Solomon Islands (SB) | 10 |
| Austria (AT) | 8 | France (FR) | 8 | Mariana Islands (MP) | 10 | Somalia (SO) | 10 |
| Azerbaijan (AZ) | 9 | French Guyana (GF) | 10 | Marshall Islands (MH) | 10 | Somaliland, Rep Of (XS) | 10 |
| Bahamas (BS) | 10 | Gabon (GA) | 10 | Martinique (MQ) | 10 | South Africa (ZA) | 10 |
| Bahrain (BH) | 9 | Gambia (GM) | 10 | Mauritania (MR) | 10 | South Sudan (SS) | 10 |
| Bangladesh (BD) | 6 | Georgia (GE) | 10 | Mauritius (MU) | 10 | Spain (ES) | 8 |
| Barbados (BB) | 10 | Germany (DE) | 8 | Mayotte (YT) | 10 | Sri Lanka (LK) | 6 |
| Belarus (BY) | 9 | Ghana (GH) | 10 | Mexico (MX) | 7 | St. Barthelemy (XY) | 10 |
| Belgium (BE) | 8 | Gibraltar (GI) | 9 | Micronesia (FM) | 10 | St. Eustatius (XE) | 10 |
| Belize (BZ) | 10 | Greece (GR) | 9 | Moldova, Rep. Of (MD) | 10 | St. Kitts (KN) | 10 |
| Benin (BJ) | 10 | Greenland (GL) | 10 | Monaco (MC) | 8 | St. Lucia (LC) | 10 |
| Bermuda (BM) | 10 | Grenada (GD) | 10 | Mongolia (MN) | 10 | St. Maarten (XM) | 10 |
| Bhutan (BT) | 6 | Guadeloupe (GP) | 10 | Montenegro, Rep Of (ME) | 9 | St. Vincent (VC) | 10 |
| Bolivia (BO) | 10 | Guam (GU) | 10 | Montserrat (MS) | 10 | Sudan (SD) | 10 |
| Bonaire (XB) | 10 | Guatemala (GT) | 10 | Morocco (MA) | 10 | Suriname (SR) | 10 |
| Bosnia & Herzegovina(BA) | 9 | Guernsey (GG) | 9 | Mozambique (MZ) | 10 | Sweden (SE) | 8 |
| Botswana (BW) | 10 | Guinea Rep. (GN) | 10 | Myanmar (MM) | 6 | Switzerland (CH) | 8 |
| Brazil (BR) | 10 | Guinea-Bissau (GW) | 10 | Namibia (NA) | 10 | Syria (SY) | 10 |
| Brunei (BN) | 3 | Guinea-Equatorial (GQ) | 10 | Nauru, Rep. Of (NR) | 10 | Tahiti (PF) | 10 |
| Bulgaria (BG) | 9 | Guyana (British) (GY) | 10 | Nepal (NP) | 6 | Taiwan (TW) | 3 |
| Burkina Faso (BF) | 10 | Haiti (HT) | 10 | Netherlands, The (NL) | 8 | Tajikistan (TJ) | 10 |
| Burundi (BI) | 10 | Honduras (HN) | 10 | Nevis (XN) | 10 | Tanzania (TZ) | 10 |
| Cambodia (KH) | 6 | Hong Kong SAR China (HK) | 1 | New Caledonia (NC) | 10 | Thailand (TH) | 1 |
| Cameroon (CM) | 10 | Hungary (HU) | 9 | New Zealand (NZ) | 6 | Timor-Leste (TL) | 6 |
| Canada (CA) | 7 | Iceland (IS) | 10 | Nicaragua (NI) | 10 | Togo (TG) | 10 |
| Canary Islands, The (IC) | 10 | India (IN) | 6 | Niger (NE) | 10 | Tonga (TO) | 10 |
| Cape Verde (CV) | 10 | Indonesia (ID) | 3 | Nigeria (NG) | 10 | Trinidad And Tobago (TT) | 10 |
| Cayman Islands (KY) | 10 | Iran (IR) | 10 | Niue (NU) | 10 | Tunisia (TN) | 10 |
| Central African Rep(CF) | 10 | Iraq (IQ) | 10 | North Macedonia (MK) | 9 | Turkey (TR) | 10 |
| Chad (TD) | 10 | Ireland, Rep. Of (IE) | 8 | Norway (NO) | 9 | Turkmenistan (TM) | 10 |
| Chile (CL) | 10 | Israel (IL) | 10 | Oman (OM) | 9 | Turks & Caicos (TC) | 10 |
| China (CN) *1 | 2 | Italy (IT) | 8 | Pakistan (PK) | 6 | Tuvalu (TV) | 10 |
| China (CN) *2 | 5 | Jamaica (JM) | 10 | Palau (PW) | 10 | USA (US) | 7 |
| Colombia (CO) | 10 | Japan (JP) | 4 | Panama (PA) | 10 | Uganda (UG) | 10 |
| Comoros (KM) | 10 | Jersey (JE) | 9 | Papua New Guinea (PG) | 6 | Ukraine (UA) | 10 |
| Congo (CG) | 10 | Jordan (JO) | 9 | Paraguay (PY) | 10 | United Arab Emirates (AE) | 9 |
| Congo, DPR (CD) | 10 | Kazakhstan (KZ) | 10 | Peru (PE) | 10 | United Kingdom (GB) | 8 |
| Cook Islands (CK) | 10 | Kenya (KE) | 10 | Philippines, The (PH) | 3 | Uruguay (UY) | 10 |
| Costa Rica (CR) | 10 | Kiribati (KI) | 10 | Poland (PL) | 9 | Uzbekistan (UZ) | 10 |
| Cote D Ivoire (CI) | 10 | Korea, Rep. Of (KR) | 5 | Portugal (PT) | 8 | Vanuatu (VU) | 10 |
| Croatia (HR) | 9 | Korea, D.P.R Of (KP) | 10 | Puerto Rico (PR) | 10 | Vatican City (VA) | 8 |
| Cuba (CU) | 10 | Kosovo (KV) | 10 | Qatar (QA) | 9 | Venezuela (VE) | 10 |
| Curacao (XC) | 10 | Kuwait (KW) | 9 | Reunion, Island Of (RE) | 10 | Virgin Islands-British (VG) | 10 |
| Cyprus (CY) | 9 | Kyrgyzstan (KG) | 10 | Romania (RO) | 9 | Virgin Islands-US (VI) | 10 |
| Czech Rep., The (CZ) | 8 | Laos (LA) | 6 | Russian Federation (RU) | 10 | Yemen, Rep. Of (YE) | 10 |
| Denmark (DK) | 8 | Latvia (LV) | 9 | Rwanda (RW) | 10 | Zambia (ZM) | 10 |
| Djibouti (DJ) | 10 | Lebanon (LB) | 10 | Saint Helena (SH) | 10 | Zimbabwe (ZW) | 10 |
| Dominica (DM) | 10 | Lesotho (LS) | 10 |
- Phân tách khu vực dịch vụ tại Trung Quốc:
- China (CN) *1 (Zone 1): Shenzhen (SZX), Fuzhou (FOC), South China Area (HAK), Chaoshan & Huizhou (SWA), Zhujiang Delta Area (ZUH), Guangzhou (CAN), Dongguan (DGM), Fujian Province (XMN).
- China (CN) *2 (Zone 2): Toàn bộ các tỉnh thành còn lại của Trung Quốc.
- Danh mục nhóm nước thuộc các phân vùng phụ trợ:
- Zone 12: Bỉ (Belgium), Pháp (France), Đức (Germany), Ý (Italy), Hà Lan (Netherlands), Vương Quốc Anh (United Kingdom).
- Zone 6: Albania, Nga (Russia) và các quốc gia khu vực Trung Đông.
- Zone 7: Các quốc gia còn lại thuộc khu vực Châu Mỹ La-tinh và Châu Phi.
- Zone 8: Afghanistan, Central Africa, Congo, Iran, Iraq, Libya, Mali, Niger, North Korea, Somalia, Sudan, Syria, Yemen.
Bảng Giá Dịch Vụ Chuyển Phát Tiết Kiệm Quốc Tế
| Weight (Kg) |
Singapore Courier Link |
Malaysia | Brunei Hong Kong Indonesia Korea South Macau Phlippines Taiwan Thailand |
India | China Japan |
Australia New Zealand |
Bangladesh Bhutan Cambodia Laos Maldives Myanmar Nepal Pakistan Sri Lanka |
| ZONE | Sing | Zone 1 | Zone 2 | Zone 3 | Zone 11 | Zone 9 | Zone 4 |
| DOCUMENT EXPRESS RATE | |||||||
| 0.50 Kg | 12.08 | 13.85 | 16.65 | 21.32 | 27.14 | 24.39 | 26.25 |
| 1.00 Kg | 13.96 | 21.37 | 24.79 | 31.43 | 34.05 | 31.33 | 39.59 |
| 1.50 Kg | 15.84 | 26.96 | 32.87 | 42.63 | 40.30 | 42.98 | 52.32 |
| 2.00 Kg | 17.72 | 33.26 | 40.96 | 53.82 | 46.56 | 50.83 | 65.07 |
| WORLDWIDE PACKAGE EXPRESS | |||||||
| 0.50 Kg | 12.08 | 21.39 | 26.08 | 30.38 | 26.62 | 31.06 | 43.34 |
| 1.00 Kg | 13.96 | 28.66 | 33.38 | 42.76 | 33.44 | 39.51 | 57.36 |
| 1.50 Kg | 15.84 | 31.51 | 35.97 | 55.53 | 39.63 | 44.07 | 71.61 |
| 2.00 Kg | 17.72 | 34.35 | 38.56 | 68.32 | 45.82 | 48.75 | 85.86 |
| 2.50 Kg | 20.65 | 39.22 | 43.68 | 81.22 | 52.01 | 53.43 | 104.38 |
| 3.00 Kg | 22.53 | 43.11 | 50.13 | 95.44 | 60.17 | 58.29 | 118.13 |
| 3.50 Kg | 25.46 | 47.00 | 56.57 | 105.75 | 68.33 | 63.97 | 131.88 |
| 4.00 Kg | 27.34 | 50.90 | 63.02 | 119.47 | 76.48 | 69.65 | 145.63 |
| 4.50 Kg | 30.26 | 54.79 | 69.47 | 128.26 | 84.64 | 76.79 | 159.39 |
| 5.00 Kg | 32.14 | 56.38 | 72.83 | 141.47 | 89.15 | 83.93 | 171.71 |
| 5.50 Kg | 35.07 | 59.91 | 76.72 | 150.09 | 94.40 | 90.32 | 181.08 |
| 6.00 Kg | 36.95 | 63.45 | 80.61 | 158.71 | 99.65 | 97.46 | 190.27 |
| 6.50 Kg | 39.87 | 66.99 | 84.51 | 167.32 | 104.90 | 104.60 | 199.29 |
| 7.00 Kg | 41.75 | 70.53 | 88.40 | 175.94 | 110.15 | 111.74 | 209.91 |
| 7.50 Kg | 44.68 | 74.06 | 92.30 | 184.56 | 115.40 | 118.88 | 220.53 |
| 8.00 Kg | 46.56 | 77.60 | 96.19 | 193.17 | 120.65 | 126.03 | 231.15 |
| 8.50 Kg | 49.49 | 81.14 | 100.08 | 201.80 | 125.90 | 133.17 | 241.77 |
| 9.00 Kg | 51.37 | 84.68 | 103.98 | 210.42 | 131.16 | 140.31 | 252.39 |
| 9.50 Kg | 54.29 | 88.21 | 107.87 | 219.03 | 136.41 | 147.45 | 263.01 |
| 10.00 Kg | 56.17 | 91.07 | 110.90 | 227.65 | 141.66 | 154.59 | 273.63 |
| 10.50 Kg | 59.10 | 92.88 | 113.88 | 233.37 | 146.91 | 158.60 | 281.27 |
| 11.00 Kg | 60.98 | 96.57 | 116.80 | 239.10 | 152.16 | 166.31 | 288.91 |
| 11.50 Kg | 63.91 | 100.20 | 119.67 | 244.81 | 157.41 | 174.03 | 296.55 |
| 12.00 Kg | 65.79 | 103.76 | 123.45 | 250.53 | 162.66 | 181.74 | 304.19 |
| 12.50 Kg | 68.71 | 108.09 | 127.23 | 256.26 | 167.91 | 189.46 | 311.83 |
| 13.00 Kg | 70.59 | 112.41 | 131.01 | 261.98 | 173.16 | 197.17 | 319.48 |
| 13.50 Kg | 73.52 | 116.74 | 134.79 | 267.70 | 178.41 | 204.89 | 327.12 |
| 14.00 Kg | 75.40 | 121.07 | 138.58 | 273.43 | 183.66 | 212.60 | 334.76 |
| 14.50 Kg | 78.32 | 125.39 | 142.36 | 279.15 | 188.91 | 220.31 | 342.40 |
| 15.00 Kg | 80.20 | 129.72 | 146.14 | 284.87 | 194.16 | 227.35 | 350.04 |
| 15.50 Kg | 83.13 | 134.04 | 149.92 | 290.60 | 199.41 | 234.58 | 357.68 |
| 16.00 Kg | 85.01 | 138.37 | 153.70 | 296.32 | 204.67 | 241.82 | 365.32 |
| 16.50 Kg | 87.94 | 142.70 | 157.49 | 302.04 | 209.92 | 249.07 | 372.96 |
| 17.00 Kg | 89.82 | 147.02 | 161.27 | 307.77 | 215.17 | 256.30 | 380.60 |
| 17.50 Kg | 92.74 | 151.35 | 165.05 | 313.48 | 220.42 | 263.54 | 388.25 |
| 18.00 Kg | 94.62 | 155.68 | 168.83 | 319.20 | 225.67 | 269.26 | 395.89 |
| 18.50 Kg | 97.55 | 160.00 | 172.62 | 324.93 | 230.92 | 276.51 | 403.53 |
| 19.00 Kg | 99.43 | 164.33 | 176.40 | 330.65 | 236.17 | 283.75 | 411.17 |
| 19.50 Kg | 102.36 | 168.65 | 180.18 | 336.37 | 241.42 | 290.98 | 418.81 |
| 20.00 Kg | 104.24 | 172.98 | 183.96 | 342.10 | 246.67 | 298.23 | 426.45 |
| 20.50 Kg | 107.16 | 177.31 | 187.74 | 350.17 | 251.92 | 292.33 | 416.77 |
| 21.00 Kg | 109.04 | 181.63 | 191.58 | 358.22 | 257.17 | 299.47 | 424.78 |
| 21.50 Kg | 111.97 | 185.96 | 195.42 | 366.28 | 262.42 | 312.99 | 432.78 |
| 22.00 Kg | 113.85 | 190.29 | 199.26 | 374.34 | 267.67 | 313.75 | 440.79 |
| 22.50 Kg | 116.78 | 194.61 | 203.09 | 382.40 | 272.92 | 327.27 | 448.80 |
| 23.00 Kg | 118.66 | 198.94 | 206.93 | 390.46 | 278.18 | 328.03 | 456.81 |
| 23.50 Kg | 121.58 | 203.26 | 210.77 | 398.52 | 283.43 | 341.55 | 464.82 |
| 24.00 Kg | 123.46 | 207.59 | 214.60 | 406.58 | 288.68 | 342.30 | 472.82 |
| 24.50 Kg | 126.39 | 211.92 | 218.44 | 414.64 | 293.93 | 355.83 | 480.83 |
| 25.00 Kg | 128.27 | 216.24 | 222.28 | 422.70 | 299.18 | 356.58 | 488.84 |
| 25.50 Kg | 131.19 | 220.57 | 226.12 | 430.77 | 304.43 | 370.11 | 496.85 |
| 26.00 Kg | 133.07 | 224.90 | 229.95 | 438.82 | 309.68 | 370.86 | 504.86 |
| 26.50 Kg | 136.00 | 229.22 | 233.79 | 446.88 | 314.93 | 384.39 | 512.86 |
| 27.00 Kg | 137.88 | 233.55 | 237.63 | 454.95 | 320.18 | 385.14 | 520.87 |
| 27.50 Kg | 140.81 | 237.87 | 241.47 | 463.00 | 325.43 | 398.67 | 528.88 |
| 28.00 Kg | 142.69 | 242.20 | 245.30 | 471.06 | 330.68 | 399.42 | 536.89 |
| 28.50 Kg | 145.61 | 246.53 | 249.14 | 479.13 | 335.93 | 412.95 | 544.90 |
| 29.00 Kg | 147.49 | 250.85 | 252.98 | 487.18 | 341.18 | 413.70 | 552.90 |
| 29.50 Kg | 150.42 | 255.18 | 256.81 | 495.24 | 346.43 | 427.23 | 560.91 |
| 30.00 Kg | 152.30 | 259.50 | 260.65 | 503.31 | 351.69 | 427.98 | 568.92 |
| 31.0 – 70.0 Kg | 4.52 | 8.36 | 8.58 | 13.81 | 12.05 | 13.70 | 16.65 |
| 71.0 – 300 Kg | 04.09 | 8.15 | 8.55 | 13.33 | 11.63 | 13.79 | 16.64 |
| 301 – 999 Kg | 04.05 | 8.75 | 8.97 | 14.67 | 12.73 | 14.01 | 17.78 |
| Weight (Kg) |
USA | Canada Mexico |
Argentina Bolivia Brazil Chile Colombia Ecoador Panama Paraguay Uruguay Venezuela – See more conuntry list zone 12 |
EU1 Belgium France Germany Italy Netherlands United Kingdom & COUNTRIES LISTED BESIDE ZONE 6 |
Albania Russia – Middle East – ZONE 7 |
Rest of the world – ZONE 8 |
Afghanistan Central Africa Congo Iran Iraq Libya Mali Niger North Korea Somalia Sudan Syria Yemen |
| ZONE | Zone 5 | Zone 10 | Zone 12 | Zone 6 | Zone 7 | Zone 8 | War |
| DOCUMENT EXPRESS RATE | |||||||
| 0.50 Kg | 37.64 | 52.63 | 52.50 | 30.50 | 54.26 | 54.26 | 358.76 |
| 1.00 Kg | 45.97 | 62.10 | 61.15 | 38.05 | 60.96 | 75.35 | 379.85 |
| 1.50 Kg | 52.43 | 66.76 | 69.80 | 41.11 | 80.28 | 106.54 | 411.04 |
| 2.00 Kg | 58.14 | 78.10 | 78.44 | 45.44 | 102.49 | 141.71 | 446.21 |
| WORLDWIDE PACKAGE EXPRESS | |||||||
| 0.50 Kg | 37.69 | 52.13 | 52.00 | 30.50 | 70.38 | 137.05 | 441.55 |
| 1.00 Kg | 45.33 | 61.51 | 60.57 | 38.16 | 93.84 | 184.74 | 489.24 |
| 1.50 Kg | 50.61 | 66.13 | 69.13 | 41.36 | 117.18 | 232.23 | 536.73 |
| 2.00 Kg | 55.89 | 77.35 | 77.69 | 44.56 | 140.53 | 279.72 | 584.22 |
| 2.50 Kg | 64.96 | 89.38 | 86.26 | 47.76 | 175.10 | 334.04 | 638.54 |
| 3.00 Kg | 72.14 | 100.87 | 101.06 | 51.16 | 203.94 | 380.91 | 685.41 |
| 3.50 Kg | 78.05 | 105.55 | 115.87 | 55.47 | 232.78 | 427.78 | 732.28 |
| 4.00 Kg | 83.96 | 117.23 | 130.67 | 59.78 | 261.63 | 474.65 | 779.15 |
| 4.50 Kg | 89.87 | 128.90 | 145.47 | 67.73 | 290.47 | 503.14 | 807.64 |
| 5.00 Kg | 95.78 | 140.59 | 160.28 | 75.67 | 319.31 | 531.63 | 836.13 |
| 5.50 Kg | 103.82 | 152.27 | 169.50 | 83.62 | 336.29 | 540.24 | 844.74 |
| 6.00 Kg | 111.87 | 163.94 | 178.56 | 93.67 | 353.28 | 567.38 | 871.88 |
| 6.50 Kg | 119.91 | 172.97 | 187.44 | 103.71 | 370.27 | 594.53 | 899.03 |
| 7.00 Kg | 127.95 | 183.79 | 196.16 | 113.76 | 387.26 | 621.67 | 926.17 |
| 7.50 Kg | 136.00 | 195.23 | 204.71 | 123.81 | 404.24 | 648.82 | 953.32 |
| 8.00 Kg | 144.04 | 206.67 | 214.91 | 133.86 | 421.23 | 675.96 | 980.46 |
| 8.50 Kg | 152.08 | 218.10 | 225.10 | 143.90 | 438.22 | 703.11 | 1,007.61 |
| 9.00 Kg | 160.13 | 229.54 | 235.29 | 153.95 | 455.21 | 730.25 | 1,034.75 |
| 9.50 Kg | 168.17 | 240.98 | 245.48 | 164.00 | 472.19 | 757.40 | 1,061.90 |
| 10.00 Kg | 176.21 | 252.42 | 255.68 | 174.05 | 480.64 | 770.68 | 1,075.18 |
| 10.50 Kg | 180.05 | 263.86 | 268.13 | 191.56 | 486.49 | 785.76 | 1,090.26 |
| 11.00 Kg | 187.16 | 275.29 | 280.58 | 198.80 | 492.16 | 800.44 | 1,104.94 |
| 11.50 Kg | 194.28 | 286.73 | 293.03 | 206.04 | 497.66 | 814.73 | 1,119.23 |
| 12.00 Kg | 201.39 | 298.17 | 305.49 | 213.29 | 507.60 | 836.34 | 1,140.84 |
| 12.50 Kg | 208.50 | 309.61 | 317.94 | 220.53 | 517.54 | 857.95 | 1,162.45 |
| 13.00 Kg | 215.61 | 321.05 | 330.39 | 227.77 | 527.48 | 879.57 | 1,184.07 |
| 13.50 Kg | 222.72 | 332.48 | 342.84 | 235.01 | 537.43 | 901.18 | 1,205.68 |
| 14.00 Kg | 229.83 | 343.92 | 355.29 | 242.25 | 547.37 | 922.79 | 1,227.29 |
| 14.50 Kg | 236.94 | 355.36 | 367.75 | 249.50 | 557.31 | 944.40 | 1,248.90 |
| 15.00 Kg | 244.05 | 366.80 | 380.20 | 256.74 | 567.25 | 966.02 | 1,270.52 |
| 15.50 Kg | 251.17 | 378.24 | 392.65 | 263.98 | 577.20 | 987.63 | 1,292.13 |
| 16.00 Kg | 258.28 | 389.67 | 405.10 | 271.22 | 587.14 | 1,009.24 | 1,313.74 |
| 16.50 Kg | 265.39 | 401.11 | 417.55 | 278.46 | 597.08 | 1,030.86 | 1,335.36 |
| 17.00 Kg | 272.50 | 412.55 | 430.01 | 285.71 | 607.02 | 1,052.47 | 1,356.97 |
| 17.50 Kg | 279.61 | 423.99 | 442.46 | 292.95 | 616.97 | 1,074.08 | 1,378.58 |
| 18.00 Kg | 286.72 | 435.43 | 454.91 | 300.19 | 626.91 | 1,095.69 | 1,400.19 |
| 18.50 Kg | 293.83 | 446.86 | 467.36 | 307.43 | 636.85 | 1,117.31 | 1,421.81 |
| 19.00 Kg | 300.95 | 458.30 | 479.81 | 314.68 | 646.79 | 1,138.92 | 1,443.42 |
| 19.50 Kg | 308.06 | 469.74 | 492.27 | 321.92 | 656.73 | 1,160.53 | 1,465.03 |
| 20.00 Kg | 315.17 | 481.18 | 504.72 | 329.16 | 666.68 | 1,182.14 | 1,486.64 |
| 20.50 Kg | 394.45 | 492.62 | 517.17 | 332.24 | 678.39 | 1,201.92 | 1,506.42 |
| 21.00 Kg | 418.67 | 520.94 | 529.62 | 353.89 | 690.10 | 1,221.70 | 1,526.20 |
| 21.50 Kg | 442.90 | 549.27 | 542.07 | 375.55 | 701.81 | 1,241.48 | 1,545.98 |
| 22.00 Kg | 467.13 | 577.60 | 554.53 | 397.20 | 713.52 | 1,261.26 | 1,565.76 |
| 22.50 Kg | 491.36 | 605.92 | 566.98 | 418.85 | 725.23 | 1,281.03 | 1,585.53 |
| 23.00 Kg | 515.58 | 634.25 | 579.43 | 440.51 | 736.93 | 1,300.81 | 1,605.31 |
| 23.50 Kg | 539.81 | 662.58 | 591.88 | 462.16 | 748.64 | 1,320.59 | 1,625.09 |
| 24.00 Kg | 564.04 | 690.91 | 604.33 | 483.81 | 760.35 | 1,340.37 | 1,644.87 |
| 24.50 Kg | 588.27 | 719.23 | 616.79 | 505.47 | 772.06 | 1,360.14 | 1,664.64 |
| 25.00 Kg | 612.49 | 747.56 | 629.24 | 527.12 | 783.77 | 1,379.92 | 1,684.42 |
| 25.50 Kg | 636.72 | 775.89 | 641.69 | 548.77 | 795.48 | 1,399.70 | 1,704.20 |
| 26.00 Kg | 660.95 | 804.21 | 654.14 | 570.43 | 807.19 | 1,419.48 | 1,723.98 |
| 26.50 Kg | 685.18 | 832.54 | 666.59 | 592.08 | 818.90 | 1,439.26 | 1,743.76 |
| 27.00 Kg | 709.41 | 860.87 | 679.05 | 613.73 | 830.61 | 1,459.03 | 1,763.53 |
| 27.50 Kg | 733.63 | 889.19 | 691.50 | 635.39 | 842.32 | 1,478.81 | 1,783.31 |
| 28.00 Kg | 757.86 | 917.52 | 703.95 | 657.04 | 854.03 | 1,498.59 | 1,803.09 |
| 28.50 Kg | 782.09 | 945.85 | 716.40 | 678.69 | 865.74 | 1,518.37 | 1,822.87 |
| 29.00 Kg | 806.32 | 974.17 | 728.85 | 700.34 | 877.45 | 1,538.14 | 1,842.64 |
| 29.50 Kg | 830.54 | 1,002.50 | 741.31 | 722.00 | 889.16 | 1,557.92 | 1,862.42 |
| 30.00 Kg | 854.77 | 1,030.83 | 753.76 | 743.65 | 900.87 | 1,577.70 | 1,882.20 |
| 31.0 – 70.0 Kg | 19.86 | 22.76 | 21.16 | 22.17 | 25.60 | 36.94 | 47.09 |
| 71.0 – 300 Kg | 18.26 | 21.06 | 21.16 | 20.53 | 25.06 | 35.99 | 40.34 |
| 301 – 999 Kg | 16.14 | 19.38 | 21.16 | 18.91 | 27.48 | 35.43 | 39.78 |
Lợi Thế Vận Hành Của TASETCO Đối Với Khách Hàng Doanh Nghiệp
Trong suốt hơn hai thập kỷ hoạt động bưu chính, TASETCO duy trì tính ổn định của hệ thống vận hành và tối ưu hóa giải pháp cho từng ngành nghề đặc thù:
- Đại lý Hàng không Cấp 1 với năng lực ưu tiên tải bay: Nhờ tư cách đại lý cấp 1 chính thức không thời hạn được Cục Hàng không Việt Nam cấp theo văn bản số 4997/GCN-CHK, TASETCO được ưu tiên phân bổ tải trọng và sắp xếp giờ bay sớm nhất trên các chuyến bay thương mại nội địa. Lợi thế này giúp bưu gửi hỏa tốc kết nối thẳng bằng đường hàng không, hạn chế rủi ro hoãn chuyến hoặc thiếu chỗ trong các giai đoạn cao điểm.
- Quy trình vận hành chuẩn hóa và kiểm soát rủi ro: Nhằm bảo đảm tính toàn vẹn và mức độ bảo mật cho tài liệu pháp lý, hồ sơ đấu thầu và hàng hóa giá trị cao, doanh nghiệp duy trì quy trình kiểm soát gồm 4 bước kiểm tra và 3 bước đối chiếu tại từng khâu tiếp nhận, chia chọn và chuyển phát. Tỷ lệ giao hàng thành công trên toàn hệ thống đạt trên 99.6% cùng cơ chế xử lý dự phòng rủi ro BCP vận hành liên tục.
- Chuyên môn hóa cho khối Ngân hàng và Tài chính: Hơn 20 tổ chức tài chính lớn lựa chọn dịch vụ của TASETCO đối với các loại tài liệu có tính pháp lý cao như thẻ tín dụng, sao kê tài chính, biên bản bàn giao và hợp đồng kinh tế cần thu hồi chữ ký gốc.
- Cơ chế thanh toán và chính sách công nợ linh hoạt: Doanh nghiệp áp dụng biểu cước công khai, minh bạch, hệ thống đối soát dữ liệu điện tử chuẩn xác và chính sách công nợ từ 30 ngày đến 45 ngày dành cho các đối tác ký hợp đồng nguyên tắc lâu dài.
- Tốc độ phản hồi và hỗ trợ vận hành: Đội ngũ chuyên viên chăm sóc khách hàng và điều vận bưu cục tại ba miền duy trì tiếp nhận và xử lý các yêu cầu phát sinh hoặc thay đổi thông tin giao nhận trong khoảng thời gian từ 15 đến 30 phút.
Quý khách hàng cá nhân và doanh nghiệp có nhu cầu tư vấn giải pháp bưu chính, nhận bảng giá chiết khấu hợp đồng dịch vụ tốt nhất, xin vui lòng liên hệ trực tiếp:
- Hotline Chăm sóc Khách hàng: 1900 55 88 58
- Hotline Dịch vụ Quốc tế: (024) 37 833 109
- Kinh doanh Toàn Quốc: 0936 001 262
- Phòng Kinh doanh Miền Bắc: 0901 706 967 – 0936 006 202 – 0936 008 010
- Phòng Kinh doanh Miền Trung: 0936 002 425 – 0961 192 602
- Phòng Kinh doanh Miền Nam: 0936 001 215 – 0911 557 627 – 0901 702 885
- Email: info@tansonnhat.vn
- Website chính thức: https://tansonnhat.vn
- Trụ sở chính: Tầng 3, tòa nhà Green Diamond, 93 Láng Hạ, P.Đống Đa, TP.Hà Nội.
- Trung tâm Khai thác Hà Nội: Số 40 Vũ Phạm Hàm, Phường Yên Hòa, TP. Hà Nội. Điện thoại: (024) 39 439 439 – (024) 37 833 137.
- Trung tâm Khai thác TP. Hồ Chí Minh: Số 22 Bis Lam Sơn, Phường Tân Sơn Hòa, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 35 472 472 – (028) 35 472 212.
- Trung tâm Khai thác Đà Nẵng: Số 98 Nguyễn Tri Phương, Phường Chính Gián, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: (0236) 3 996 699 – (0236) 3655 443.
- Trung tâm Khai thác Bình Dương: Số 32/1, Đường Đại Lộ Hữu Nghị, Khu phố Bình Đáng, Phường Bình Hòa, TP. Thuận An, Bình Dương. Điện thoại: (027) 43 765 119 – (027) 43 765 283.

