Báo Giá Dịch Vụ Bưu Chính Tasetco

dich vu chuyen phat nhanh

Được thành lập từ ngày 23 tháng 09 năm 2003, Công ty Cổ phần Thương mại & Dịch vụ Chuyển Phát Nhanh Tân Sơn Nhất (TASETCO) là một trong những doanh nghiệp bưu chính tư nhân đầu tiên tại Việt Nam. Trải qua hơn 23 năm xây dựng và phát triển, TASETCO đã thiết lập mạng lưới kho vận, bưu cục kết nối tại 34 tỉnh thành trọng điểm, phục vụ hơn 10.000 đối tác doanh nghiệp trên khắp cả nước và quốc tế.

Bảng Giá Dịch Vụ Chuyển Phát Nhanh Trong Nước

Hệ thống biểu cước chuyển phát nội địa của TASETCO được xây dựng chi tiết theo từng nấc khối lượng và khu vực địa lý, đảm bảo tính công khai, rõ ràng và không phát sinh phụ phí ẩn. Đơn vị tính: Việt Nam Đồng (VNĐ), chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) và phụ phí nhiên liệu tại thời điểm gửi hàng.

Bảng Cước Chuyển Phát Nhanh (Tuyến TASETCO)

Biểu cước áp dụng cho thư tín, văn bản, tài liệu thương mại và hợp đồng kinh tế gửi qua hệ thống bưu cục và trung tâm khai thác của TASETCO trên toàn quốc.

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­STT TRỌNG LƯỢNG (Gram) HÀ NỘI TRUNG TÂM TP VÙNG 1 VÙNG 2 VÙNG 3 VÙNG 4
ĐÀ NẴNG HỒ CHÍ MINH
1 Đến 50 8.000 9.500 9.900 10.500 10.900 11.000
2 Trên  50 – 100 9.000 13.500 14.000 14.500 15.000 17.000
3 Trên  100 – 250 10.500 18.500 21.500 22.000 23.000 25.000
4 Trên  250 – 500 15.000 25.500 29.000 29.500 31.000 33.000
5 Trên  500 – 1000 18.000 35.500 41.000 42.000 44.000 45.500
6 Trên  1000 – 1500 21.000 43.000 53.000 54.000 56.500 58.000
7 Trên  1500 – 2000 22.500 53.000 64.500 65.500 68.500 70.500
8 Mỗi  500 Gr Tiếp Theo 1.900 4.900 10.200 10.700 11.000 11.200
Hàng hoá  được quy đổi theo phương thức sau: Trọng lượng (kg) = Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm)/ 6000

Bảng Cước Phát Trước 9h

Dịch vụ áp tải đường hàng không kết hợp bưu tá phát sớm, cam kết bàn giao tài liệu, bưu gửi tận tay người nhận trước 09:00 sáng của ngày làm việc kế tiếp.

STT TRỌNG LƯỢNG (Gram) HÀ NỘI TRUNG TÂM TP VÙNG 1 VÙNG 2 VÙNG 3 VÙNG 4
ĐÀ NẴNG HỒ CHÍ MINH
1 Đến 50 18.000 29.900 32.000 32.000 33.000 33.000
2 Trên 50 – 100 20.000 37.500 40.500 41.700 42.000 51.000
3 Trên 100 – 250 30.000 55.500 64.500 66.000 69.000 75.000
4 Trên 250 – 500 32.500 73.500 87.000 88.500 93.000 99.000
5 Trên 500 – 1000 40.000 99.000 123.000 126.000 132.000 136.500
6 Trên 1000 – 1500 47.500 121.500 159.000 162.000 169.500 174.000
7 Trên 1500 – 2000 55.000 145.500 178.500 192.000 202.500 211.500
8 Mỗi 500 Gr Tiếp Theo 3.000 11.000 19.000 19.000 19.500 19.500

– Trước khi sử dụng dịch vụ vui lòng liên hệ số 1900558858 để dịch vụ được thực hiện tốt nhất.

– Hàng hoá được quy đổi theo phương thức sau: Trọng lượng (kg) = Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm)/ 6000

Bảng Cước Phát Trước 12h

Giải pháp chuyển phát trong buổi sáng giúp các đơn vị xử lý kịp thời các thủ tục thanh toán, ký hợp đồng trước giờ nghỉ trưa của các cơ quan, ngân hàng.

STT TRỌNG LƯỢNG (Gram) HÀ NỘI TRUNG TÂM TP VÙNG 1 VÙNG 2 VÙNG 3  

VÙNG 4

 

ĐÀ NẴNG HỒ CHÍ MINH
1 Đến   50 11.500 19.000 19.500 19.500 19.800 20.000
2 Trên  50 – 100 12.000 25.000 27.000 27.800 28.000 34.000
3 Trên  100 – 250 16.000 37.000 43.000 44.000 46.000 50.000
4 Trên  250 – 500 19.500 49.000 58.000 59.000 62.000 66.000
5 Trên  500 – 1000 24.000 66.000 82.000 84.000 88.000 91.000
6 Trên  1000 – 1500 28.500 81.000 106.000 108.000 113.000 116.000
7 Trên  1500 – 2000 33.500 97.000 119.000 128.000 135.000 141.000
8 Mỗi  500 Gr Tiếp Theo 2.500 6.500 16.000 16.000 16.500 16.500

– Trước khi sử dụng dịch vụ vui lòng liên hệ số 1900558858  để dịch vụ được thực hiện tốt nhất.

– Hàng hoá  được quy đổi theo phương thức sau: Trọng lượng (kg) =  Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm)/ 6000

Bảng Cước Chuyển Phát Nhanh (Vùng Xa)

Áp dụng cho các bưu gửi vận chuyển đến địa bàn vùng sâu, vùng núi, biên giới và huyện đảo thuộc nhóm cước Zone 6 ngoài danh mục kết nối trung tâm trực tiếp.

STT TRỌNG LƯỢNG (Gram) HÀ NỘI TRUNG TÂM TP VÙNG 1 VÙNG 2 VÙNG 3  

VÙNG 4

 

ĐÀ NẴNG HỒ CHÍ MINH
1 Đến   50 11.900 12.900 14.500 14.500 14,900 15,000
2 Trên  50 – 100 12.000 18.600 20.500 20.500 21,000 23,500
3 Trên  100 – 250 14.900 25.000 32.000 33.000 34,500 36,500
4 Trên  250 – 500 18.600 35.000 41.600 42.500 44,500 47,000
5 Trên  500 – 1000 22.500 49.500 61.000 62.500 65,000 68,500
6 Trên  1000 – 1500 27.000 59.500 78.500 80.500 84,000 87,000
7 Trên  1500 – 2000 32.000 72.500 89.000 94.500 101,000 105,500
8 Mỗi  500 Gr Tiếp Theo 2.900 5.900 12.700 12.900 14.200 14.500
Hàng hoá được quy đổi theo phương thức sau: Trọng lượng (kg) =  Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm)/ 6000

Bảng Cước Chuyển Phát Đặc Biệt

Phương thức xử lý kỹ thuật riêng biệt cho các mặt hàng nhạy cảm, dược phẩm, vắc-xin, sinh phẩm y tế, chất lỏng và hồ sơ thầu dự án quan trọng.

STT TRỌNG LƯỢNG                   HÀ NỘI TRUNG TÂM TP VÙNG 1 VÙNG 2 VÙNG 3 VÙNG 4
ĐÀ NẴNG HỒ CHÍ MINH
1 Đế 02 kg 30.000 50.000 50.000 50.000 50.000 50.000
2 Mỗi  500 Gr Tiếp Theo 6.000 10.000 18.000 18.000 18.000 18.000
3 Dịch Vụ Hỏa Tốc, Trong Ngày, Hẹn Giờ: Phụ phí/bill 50.000 150.000 250.000 250.000 250.000 250.000
4 Dịch Vụ Hàng Giá Trị Cao, Chất Lỏng, Vaccine, thực phẩm : Phụ phí/bill 30.000 80.000 100.000 100.000 100.000 100.000
5 Dịch Vụ Hồ Sơ Thầu: Phụ phí/bill 300.000 500.000 700.000 700.000 900.000 900.000

– Trước khi sử dụng dịch vụ vui lòng liên hệ số 1900558858 để dịch vụ được thực hiện tốt nhất.

– CTTG = (Giá 2kg đầu +số kg thiếp theo) x1.2 + Phụ phí bill của dịch vụ đặc biệt khách hàng muốn sử dụng.

Bảng Cước Chuyển Thư Chậm

Giải pháp tiết kiệm chi phí cho các doanh nghiệp cần gửi thông báo định kỳ, hóa đơn giấy, thư mời hoặc tài liệu nội bộ số lượng lớn không yêu cầu thời gian gấp.

STT Khối lượng (Gr) Mức cước Ghi chú
1  Đến 100  8.000 Khối lượng tối đa 2kg
2 Trên 100 – 250 12.000
3 Trên 250 –  500 17.000
4 Trên 500 – 1000 23.000
5 Trên 1000 – 1500 29.000
6 Trên 1500 – 2000 36.000
Chỉ tiêu thời gian từ 5 – 7 ngày

Bảng Cước Chuyển Phát Tiết Kiệm

Dành cho các bưu kiện thương mại điện tử và hàng hóa từ 2.0kg trở lên không chịu áp lực giao gấp theo khung giờ, vận chuyển qua mạng lưới đường bộ và chuyến bay phụ trợ.

STT TRỌNG LƯỢNG
TRUNG TÂM HN VÙNG 1 VÙNG 2 VÙNG 3 VÙNG 4
ĐÀ NẴNG HCM
1 05 kg đầu 40.000 75.000 75.000 75.000 75.000 75.000
2 Mỗi kg tiếp theo 4.000 6.500 7.500 8.500 9.500 10.500
3 Từ 100 kg 95% cước phí theo mỗi kg tiếp theo
4 Từ 300 kg 90% cước phí theo mỗi kg tiếp theo
5 Từ 500kg 85% cước phí theo mỗi kg tiếp theo
6 Từ 1000 kg 80% cước phí theo mỗi kg tiếp theo
7 Hành trình 1 ngày 1 – 2 ngày 1- 2 ngày 2 – 3 ngày 2 – 3 ngày 4 – 5 ngày
– Đối với địa chỉ phát huyện xã, vùng xa, Hải đảo: cộng thêm 30% phí kết nối

– Đối với hàng đi Hải đảo cộng thêm 3.000đ/ 1kg. (hành trình phát cộng thêm 24 giờ đến 48 giờ).

– Hàng hoá cồng kềnh được quy đổi theo phương thức sau: Trọng lượng (kg) =  Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm)/ 3000

Bảng Cước Chuyển Phát Thường

Phương thức vận chuyển đường bộ và đường sắt thích hợp cho các mặt hàng cồng kềnh, hàng tạp hóa và quà tặng không cần giao gấp.

STT TRỌNG LƯỢNG TRUNG TÂM HN VÙNG 1 VÙNG 2 VÙNG 3 VÙNG 4
ĐÀ NẴNG HỒ CHÍ MINH
1 05 kg đầu 30.000 65.000 65.000 65.000 65.000 65.000
2 Mỗi kg tiếp theo 3.500 4.700 4.900 5.500 6.900 7.500
3 Từ 100 kg 95% cước phí theo mỗi kg tiếp theo
4 Từ 300 kg 90% cước phí theo mỗi kg tiếp theo
5 Từ 500kg 85% cước phí theo mỗi kg tiếp theo
6 Từ 1000 kg 80% cước phí theo mỗi kg tiếp theo
7 Hành trình 2 ngày 2 – 3 ngày 2- 3 ngày 3 – 4 ngày 3 – 4 ngày 5 – 6 ngày
– Đối với địa chỉ phát huyện xã, vùng xa, Hải đảo: cộng thêm 30% phí kết nối

– Đối với hàng dưới 1 tấn đi Hải đảo cộng thêm 3.000đ/ 1kg. (hành trình phát cộng thêm 24 giờ đến 48 giờ).

– Hàng hoá cồng kềnh được quy đổi theo phương thức sau: Trọng lượng (kg) =  Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm)/ 3000

Bảng Cước Chuyển Phát Đường Bộ

Giải pháp vận tải hàng hóa công nghiệp, vật tư máy móc và hàng phân phối đại lý bằng xe tải thùng kín chuyên tuyến trên các hành lang cao tốc Bắc – Nam.

STT TRỌNG LƯỢNG TRUNG TÂM HN VÙNG 1 VÙNG 2 VÙNG 3 VÙNG 4
ĐÀ NẴNG HỒ CHÍ MINH
1 05 kg đầu 25.000 55.000 55.000 55.000 55.000 55.000
2 Mỗi kg tiếp theo 3.000 4.500 4.700 4.700 6.500 6.900
3 Từ 100 kg 95% cước phí cho mỗi kg tiếp theo
4 Từ 300 kg 90% cước phí cho mỗi kg tiếp theo
5 Từ 500kg 85% cước phí cho mỗi kg tiếp theo
  Từ 1000 kg 80% cước phí theo mỗi kg tiếp theo
Hành trình       2 ngày 3 – 4 ngày   3 – 4 ngày 5 – 6 ngày 3 – 4 ngày 7 – 8 ngày
– Đối với địa chỉ phát huyện xã, vùng xa, Hải đảo: cộng thêm 30% phí kết nối

– Đối với hàng dưới 1 tấn đi Hải đảo cộng thêm 3.000đ/ 1kg. (hành trình phát cộng thêm 24 giờ đến 48 giờ).

– Hàng hoá cồng kềnh được quy đổi theo phương thức sau: Trọng lượng (kg) =  Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm)/ x 0.0003

Các Dịch Vụ Gia Tăng Cộng Thêm (Trong Nước)

Hệ thống dịch vụ giá trị gia tăng hỗ trợ quản lý dòng tiền và hoàn thiện thủ tục giao dịch cho các khách hàng doanh nghiệp:

Dịch Vụ Phát Hàng Thu Tiền

KHU VỰC CƯỚC COD MỨC THU TỐI THIỂU THỜI GIAN TRẢ TIỀN COD
Trung tâm các tỉnh thành phố 3% giá trị tiền thu hộ Tối thiểu 15.000 vnđ/bill 02 lần/ tuần
Tuyến Huyện xã 3.2% giá trị tiền thu hộ Tối thiểu 20.000 vnđ/bill 01 lần/ tuần
– Dịch vụ phát hàng thu tiền COD áp dụng với các bưu gửi có giá trị tối đa là 50.000.000 vnđ.

– Khách hàng sử dụng dịch vụ COD phải thanh toán các khoản cước gồm cước dịch vụ cơ bản của bưu gửi COD, cước dịch vụ COD và các    loại dịch vụ khác tùy theo từng loại dịch vụ mà khách hàng lựa chọn.

– Phạm vi sử dụng dịch vụ COD theo bảng thời gian toàn trình

– Nếu quý khách hàng tự đóng gói: vui lòng đóng theo đúng quy cách, và bảo đảm an toàn theo quy định của các hãng vận chuyển  (hàng không, đường bộ).Nếu hỏng hóc, đổ vỡ đối với bưu gửi tự đóng gói, khách hàng không được quyền khiếu nại.

Bảng Cước Đóng Gói Hàng Hóa

STT Kích thước hàng hoá Carton/Màng co Thùng xốp Thanh Gỗ
1 Dài, rộng, cao < 30cm 30.000 50.000 100.000
2 30cm ≤ dài, rộng, cao < 50cm 40.000 80.000
3 50cm ≤ dài, rộng, cao < 100cm 60.000 100.000 200.000
4 100cm ≤ dài, rộng, cao < 200cm 100.000 Theo thoả thuận Theo thoả thuận
– Nếu quý khách hàng tự đóng gói: vui lòng đóng theo đúng quy cách, và bảo đảm an toàn theo quy định của các hãng vận chuyển  (hàng không, đường bộ).Nếu hỏng hóc, đổ vỡ đối với bưu gửi tự đóng gói, khách hàng không được quyền khiếu nại.

Bảng Cước Các Dịch Vụ Cộng Thêm Khác

STT DỊCH VỤ GIÁ CƯỚC GHI CHÚ
1 Bảo hiểm chứng từ 2% giá trị khai giá Phí bảo hiểm tối thiểu 100.000 đồng/ 1 bill

Giá trị khai giá tối đa 10 triệu đồng/ 1 bill

2 Bảo hiểm hàng hoá giá trị cao 4% giá trị khai giá Phí bảo hiểm tối thiểu 200.000 đồng/ 1 bill

Giá trị khai giá tối đa 100 triệu  đồnđg/ 1 bill

3 Hoá đơn tài chính 20.000đ/ 1 bưu gửi Nếu mất hoá đơn đền bù: 1.000.000/ 1 bưu gửi.
4 Dịch vụ thanh toán đầu nhận 20.000đ/ 1 bưu gửi
5 Báo phát 5.000đ/ 1 báo phát
6 Phát tận tay 10.000đ/ 1 bưu gửi Căn cứ theo chứng minh nhân dân (hoặc passport)
7 Chuyển hoàn Bằng cước chiều đi
8 Biên bản bàn giao 20.000đ/ 1 biên bản Sau khi giao hàng biên bản bàn giao được gửi CPN trả KH
9 Phát đồng kiểm 1.000đ/1 sản phẩm Tối thiểu 50.000đ/ 1 lần đồng kiểm
10 Dịch vụ thông tin đầy đủ 2.000đ/ 1 bưu gửi Cung cấp họ và tên người nhận.
11 Thư ký khách hàng 50.000 đ/ 1 bưu gửi Chỉ áp dụng cho chứng từ
12 DV lấy CMND người nhận 10.000đ/ 1 bưu gửi Ghi lại số CMT của khách hàng và chuyển lại cho Người gửi
13 Nhận và phát tại địa chỉ Miễn cước
14 Ngoài giờ hành chính 200.000đ/ 1 bưu gửi Phát ngoài giờ hành chính, chủ nhật, ngày lễ
15 Dịch vụ điện hoa 200.000đ/ 1 bưu gửi Chưa tính tiền mua hoa

GHI CHÚ: 

  • Bảng giá trên chưa bao gồm  VAT và 25%  phụ phí xăng dầu (PPXD có thể được thay đổi theo từng thời điểm)
  • Đối với hàng hoá nguyên khối (nguyên kiện): 
    • Trọng lượng từ 100 kg trở lên cước phí cộng thêm 2.000 vnđ/1kg.
    • Trọng lượng từ 200 kg trở lên (có chiều dài >1.5m, trọng lượng<10kg ) thu thêm 30% trên Tổng cước phí.
  • Thời gian phát tính: sau khi đóng gói và không kể ngày gửi hàng, ngày lễ, chủ nhật          
  • Đối với Khách lẻ hoặc Khách doanh thu bình quân dưới 1.000.000đ/ tháng: phụ thu thêm 30% tổng cước.
  • Đối với khách hàng thanh toán hình thức ghi nợ cuối tháng: cước phí tối thiểu 1.000.000 đồng/ tháng. 

Vùng Tính Cước & Cam Kết Thời Gian Phát Bưu Gửi Từ Hà Nội

Bảng phân vùng địa lý và cam kết thời gian phát hàng được thiết lập rõ ràng từ Trung tâm Khai thác Hà Nội kết nối tới 34 tỉnh thành, trình bày nhất quán và dễ theo dõi:

KHU VỰC TRẢ HÀNG TỈNH 9H 12H Phát CPN KHU VỰC TRẢ HÀNG TỈNH 9H 12H Phát CPN
TRUNG TÂM HN Các  quận: Ba Đình, Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng, Đống Đa, Thanh Xuân, Cầu Giấy, Tây Hồ, Nam Từ Liêm   TP. Hà Nội v v Trong 12h VÙNG 2 Các  quận: 1, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11,  Gò Vấp, Tân Bình, Tân Phú, Phú Nhuận, Bình Thạch HCM v v Trong 24h
Các  quận: Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Liên Châu, Cẩm Lệ Đà Nẵng v Trong 24h
VÙNG  1 (TRUNG TÂM THÀNH PHỐ) TP. Bắc Giang Bắc Giang v v Trong 24h VÙNG 3 (TRUNG TÂM THÀNH PHỐ) TP.Bắc Cạn Bắc Cạn 24h – 48h
TP. Bắc Ninh Bắc Ninh v v Trong 24h TP. Cao Bằng Cao Bằng 24h – 48h
TP. Hải Dương Hải Dương v v Trong 24h TP. Điện Biên Điện Biên 24h – 48h
TP. Hạ Long Quảng Ninh v v Trong 24h TP.Đông Hà Quảng Trị 24h – 36h
TP. Hải Phòng Hải Phòng v v 12h – 24h TP. Đồng Hới Quảng Bình 24h – 36h
TP. Hưng Yên Hưng Yên v v Trong 24h TP.Hà Giang Hà Giang 24h – 48h
TP. Hòa Bình Hòa Bình v v Trong 24h TP.Hà Tĩnh Hà Tĩnh v v 24h – 36h
TP. Lạng Sơn Lạng Sơn v 24h – 36h TP.  Huế T.Thiên Huế 24h – 36h
TP. Nam Định Nam Định v v Trong 24h TP. Lai Châu Lai Châu 24h – 48h
TP. Ninh Bình Ninh Bình v Trong 24h TP. Lào Cai Lào Cai 24h – 48h
TP. Phủ Lý Hà Nam v v Trong 24h TP.Quãng Ngãi Quảng Ngãi 24h – 36h
TP. Thái Bình Thái Bình v v Trong 24h TP. Tam Kỳ Quảng Nam 24h – 36h
TP. Thái Nguyên Thái Nguyên Trong 24h TP. Tuyên Quang TuyênQuang 24h – 48h
TP. Thanh Hóa Thanh Hóa v Trong 24h TP. Sơn La Sơn La 24h – 48h
TP. Việt Trì Phú Thọ v v Trong 24h TP.Yên Bái Yên Bái 24h – 48h
TP. Vĩnh Yên Vĩnh Phúc v v Trong 24h TP.Vinh Nghệ An v v 24h – 36h
VÙNG 4 (TRUNG TÂM THÀNH PHỐ) Bà Rịa – Vũng Tàu Vũng Tàu v v 24h – 36h VÙNG 4 (TRUNG TÂM THÀNH PHỐ) TP.Phan Thiết Bình Thuận v v 24h – 36h
TP. Bạc Liêu Bạc Liêu 24h – 36h TP.Phan Rang Ninh Thuận 24h – 36h
TP.BM Thuột Đăk Lăk 24h – 36h TP.Pleiku Gia Lai 24h – 36h
TP. Biên Hòa Đồng Nai v v 24h – 36h TP.Quy Nhơn Bình Định 24h – 36h
TP.Cà Mau Cà Mau 24h – 36h TP. Rạch Gía Kiên Giang 24h – 36h
TP. Cao Lãnh Đồng Tháp 24h – 36h TP. Sóc Trăng Sóc Trăng 24h – 36h
TP.Cần Thơ Cần Thơ v v 24h – 36h TP. Tân An Long An 24h – 36h
TP.Đà Lạt Lâm Đồng 24h – 36h TP.Tây Ninh Tây Ninh v v 24h – 36h
TX. Đồng Xoài Bình Phước 24h – 36h Thủ Dầu Một Bình Dương v 24h – 36h
TX. Gia nghĩa Đăk Nông 24h – 48h TX.Trà Vinh Trà Vinh 24h – 36h
TX. Kon Tum Kon Tum 24h – 48h TP.Tuy Hòa Phú Yên 24h – 36h
TP.Long Xuyên An Giang 24h – 36h TP.Vị Thanh Hậu Giang v 24h – 36h
TP.Mỹ Tho Tiền Giang 24h – 36h TP.Vĩnh Long Vĩnh Long 24h – 36h
TP.Nha Trang Khánh Hòa 24h- 36h
 Đối với hàng hóa từ 02 kg trở lên hành trình thời gian phát bưu gửi mặc định cộng thêm 24h

Bảng Giá Dịch Vụ Chuyển Phát Nhanh Quốc Tế

Áp dụng cho bưu gửi xuất khẩu và nhập khẩu đi và đến hơn 200 quốc gia, vùng lãnh thổ. Biểu cước sử dụng đơn vị tính USD, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10% VAT và phụ phí nhiên liệu tại thời điểm gửi hàng.

Documents up to 2.0 KG

Weight (kg) Zone 1 Zone 2 Zone 3 Zone 4 Zone 5 Zone 6 Zone 7 Zone 8 Zone 9 Zone 10
0.5 38.74 38.97 39.19 39.53 45.63 47.78 48.00 49.13 64.73 84.61
1.0 43.83 44.05 46.20 47.33 54.45 57.04 57.04 61.22 80.42 101.66
1.5 48.91 49.13 51.73 55.13 63.26 66.31 67.77 73.20 96.24 118.71
2.0 53.99 54.22 57.26 62.93 72.07 75.57 78.50 85.17 112.06 135.77
Non-documents from 0.5 KG & Documents from 2.5 KG
Weight (kg) Zone 1 Zone 2 Zone 3 Zone 4 Zone 5 Zone 6 Zone 7 Zone 8 Zone 9 Zone 10
0.5 40.66 44.61 46.88 47.33 54.89 55.46 55.46 56.48 68.34 90.47
1.0 45.74 49.58 54.56 55.12 63.59 64.38 64.38 68.90 84.16 107.53
1.5 50.83 54.55 60.31 62.92 72.29 75.11 76.02 80.88 99.86 124.58
2.0 55.91 59.53 66.07 70.72 80.99 85.84 87.66 92.85 115.56 141.64
2.5 61.22 64.50 71.83 78.52 89.69 94.66 99.30 104.83 131.25 158.69
3.0 65.62 68.68 76.68 85.86 98.39 103.69 109.57 115.78 146.05 174.84
3.5 70.03 72.86 81.54 93.21 107.09 112.73 119.85 126.74 160.85 190.99
4.0 74.43 77.04 86.39 100.55 115.79 121.77 130.13 137.70 175.65 207.15
4.5 78.84 81.22 91.25 107.90 124.49 130.80 140.41 148.65 190.44 223.30
5.0 83.25 85.40 96.10 115.24 133.19 139.84 150.69 159.61 205.24 239.45
5.5 87.20 89.36 99.72 122.25 141.44 148.65 159.50 168.98 219.25 254.70
6.0 91.15 93.31 103.34 129.25 149.69 157.46 168.31 178.36 233.26 269.95
6.5 95.10 97.26 106.96 136.25 157.93 166.27 177.13 187.73 247.28 285.20
7.0 99.06 101.22 110.58 143.26 166.18 175.09 185.94 197.10 261.29 300.45
7.5 103.01 105.17 114.20 150.26 174.43 183.90 194.75 206.47 275.30 315.70
8.0 106.96 109.12 117.83 157.26 182.67 192.71 203.56 215.85 289.31 330.95
8.5 110.92 113.07 121.45 164.27 190.92 201.52 212.37 225.22 303.32 346.20
9.0 114.87 117.03 125.07 171.27 199.17 210.33 221.19 234.59 317.34 361.45
9.5 118.82 120.98 128.69 178.28 207.41 219.14 230.00 243.96 331.35 376.70
10.0 122.77 124.93 132.31 185.28 215.66 227.96 238.81 253.34 345.36 391.95
10.5 125.15 127.42 136.26 189.57 219.61 232.03 243.56 258.87 353.95 403.13
11.0 127.53 129.90 140.21 193.87 223.57 236.10 248.30 264.40 362.54 414.32
11.5 129.91 132.39 144.17 198.16 227.52 240.17 253.05 269.93 371.12 425.50
12.0 132.29 134.87 148.12 202.45 231.47 244.23 257.80 275.47 379.71 436.68
12.5 134.66 137.36 152.07 206.75 235.42 248.30 262.54 281.00 388.30 447.86
13.0 137.04 139.85 156.03 211.04 239.38 252.37 267.29 286.53 396.89 459.04
13.5 139.42 142.33 159.98 215.34 243.33 256.44 272.04 292.06 405.47 470.22
14.0 141.80 144.82 163.93 219.63 247.28 260.51 276.79 297.59 414.06 481.40
14.5 144.18 147.30 167.88 223.92 251.24 264.58 281.53 303.13 422.65 492.58
15.0 146.55 149.79 171.84 228.22 255.19 268.65 286.28 308.66 431.24 503.76
15.5 148.93 152.27 175.79 232.51 259.14 272.72 291.03 314.19 439.82 514.94
16.0 151.31 154.76 179.74 236.80 263.09 276.79 295.77 319.72 448.41 526.12
16.5 153.69 157.24 183.70 241.10 267.05 280.86 300.52 325.26 457.00 537.30
17.0 156.06 159.73 187.65 245.39 271.00 284.93 305.27 330.79 465.59 548.49
17.5 158.44 162.22 191.60 249.69 274.95 289.00 310.01 336.32 474.18 559.67
18.0 160.82 164.70 195.55 253.98 278.91 293.07 314.76 341.85 482.76 570.85
18.5 163.20 167.19 199.51 258.27 282.86 297.14 319.51 347.38 491.35 582.03
19.0 165.58 169.67 203.46 262.57 286.81 301.21 324.26 352.92 499.94 593.21
19.5 167.95 172.16 207.41 266.86 290.76 305.28 329.00 358.45 508.53 604.39
20.0 170.33 174.64 211.37 271.15 294.72 309.35 333.75 363.98 517.11 615.57
20.5 172.82 177.92 215.55 274.88 298.22 317.37 340.98 370.88 527.28 628.56
21.0 175.30 181.20 219.73 278.61 301.73 325.39 348.21 377.77 537.46 641.55
21.5 177.79 184.48 223.91 282.34 305.23 333.41 355.43 384.67 547.63 654.54
22.0 180.27 187.76 228.09 286.07 308.73 341.43 362.66 391.56 557.80 667.53
22.5 182.76 191.04 232.27 289.80 312.24 349.46 369.89 398.46 567.97 680.52
23.0 185.25 194.32 236.46 293.53 315.74 357.48 377.12 405.36 578.14 693.50
23.5 187.73 197.60 240.64 297.25 319.25 365.50 384.35 412.25 588.31 706.49
24.0 190.22 200.88 244.82 300.98 322.75 373.52 391.57 419.15 598.48 719.48
24.5 192.70 204.16 249.00 304.71 326.25 381.55 398.80 426.04 608.66 732.47
25.0 195.19 207.44 253.18 308.44 329.76 389.57 406.03 432.94 618.83 745.46
25.5 197.67 210.72 257.36 312.17 333.26 397.59 413.26 439.84 629.00 758.45
26.0 200.16 214.00 261.54 315.90 336.77 405.61 420.49 446.73 639.17 771.44
26.5 202.64 217.28 265.73 319.62 340.27 413.63 427.71 453.63 649.34 784.43
27.0 205.13 220.56 269.91 323.35 343.78 421.66 434.94 460.52 659.51 797.42
27.5 207.62 223.84 274.09 327.08 347.28 429.68 442.17 467.42 669.68 810.41
28.0 210.10 227.12 278.27 330.81 350.78 437.70 449.40 474.32 679.85 823.39
28.5 212.59 230.40 282.45 334.54 354.29 445.72 456.63 481.21 690.03 836.38
29.0 215.07 233.68 286.63 338.27 357.79 453.75 463.86 488.11 700.20 849.37
29.5 217.56 236.96 290.82 342.00 361.30 461.77 471.08 495.00 710.37 862.36
30.0 220.04 240.24 295.00 345.72 364.80 469.79 478.31 501.90 720.54 875.35
Multiplier rate per 1 KG from 30.1 KG
Weight (kg) Zone 1 Zone 2 Zone 3 Zone 4 Zone 5 Zone 6 Zone 7 Zone 8 Zone 9 Zone 10
31.0- 70.00 6.61 6.85 9.42 11.19 11.64 13.58 14.42 14.99 21.63 29.32
71.0 – 300.0 6.48 6.97 9.23 10.86 11.36 12.41 13.25 14.91 20.94 28.35
301.0 – 999.0 6.85 7.03 9.15 11.46 11.99 12.46 13.81 15.24 20.75 30.07

Nhằm bảo đảm tính chính xác khi lập dự toán ngân sách và đối soát chi phí, khách hàng cần lưu ý các quy chuẩn sau:

  • Thuế và phụ phí xăng dầu: Bảng giá trên chưa bao gồm 10% VAT và phụ phí nhiên liệu được công bố định kỳ theo biến động thị trường vận tải quốc tế.
  • Phụ phí bưu kiện nhỏ dưới 3.0 kg: Đối với bưu gửi dạng hàng hóa, cộng thêm USD 3.0 / Vận đơn áp dụng cho tất cả các vùng cước (chỉ áp dụng đối với kiện dưới 3.0 kg).
  • Quy tắc tính trọng lượng quy đổi thể tích: Tiền cước thu theo mức trọng lượng lớn hơn giữa cân nặng thực tế và thể tích quy đổi. Công thức quy đổi đường hàng không: Trọng lượng thể tích (kg) = [Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm)] / 6000.
  • Đầu mối hỗ trợ thông tin nghiệp vụ: Để kiểm tra chi tiết thủ tục thông quan xuất nhập khẩu, xác định mã danh mục hàng hóa hoặc nhận báo giá lô hàng dự án, vui lòng liên hệ Bộ phận Khách hàng Quốc tế: (024) 37 833 109.

Danh Mục Phân Vùng Quốc Tế

Bảng phân chia quốc gia và vùng lãnh thổ áp dụng tính cước cho dịch vụ chuyển phát xuất khẩu và nhập khẩu của TASETCO:

Countries & Territories Zone Countries & Territories Zone Countries & Territories Zone Countries & Territories Zone
Afghanistan (AF) 10 Dominican Rep. (DO) 10 Liberia (LR) 10 Samoa (WS) 10
Albania (AL) 9 Ecuador (EC) 10 Libya (LY) 10 San Marino (SM) 9
Algeria (DZ) 10 Egypt (EG) 10 Liechtenstein (LI) 8 Sao Tome And Principe (ST) 10
American Samoa (AS) 10 El Salvador (SV) 10 Lithuania (LT) 9 Saudi Arabia (SA) 9
Andorra (AD) 9 Eritrea (ER) 10 Luxembourg (LU) 8 Senegal (SN) 10
Angola (AO) 10 Estonia (EE) 9 Macau SAR China (MO) 3 Serbia, Rep. Of (RS) 9
Anguilla (AI) 10 Eswatini (SZ) 10 Madagascar (MG) 10 Seychelles (SC) 10
Antigua (AG) 10 Ethiopia (ET) 10 Malawi (MW) 10 Sierra Leone (SL) 10
Argentina (AR) 10 Falkland Islands (FK) 10 Malaysia (MY) 1 Singapore (SG) 1
Armenia (AM) 9 Faroe Islands (FO) 10 Maldives (MV) 6 Slovakia (SK) 9
Aruba (AW) 10 Fiji (FJ) 10 Mali (ML) 10 Slovenia (SI) 9
Australia (AU) 6 Finland (FI) 8 Malta (MT) 8 Solomon Islands (SB) 10
Austria (AT) 8 France (FR) 8 Mariana Islands (MP) 10 Somalia (SO) 10
Azerbaijan (AZ) 9 French Guyana (GF) 10 Marshall Islands (MH) 10 Somaliland, Rep Of (XS) 10
Bahamas (BS) 10 Gabon (GA) 10 Martinique (MQ) 10 South Africa (ZA) 10
Bahrain (BH) 9 Gambia (GM) 10 Mauritania (MR) 10 South Sudan (SS) 10
Bangladesh (BD) 6 Georgia (GE) 10 Mauritius (MU) 10 Spain (ES) 8
Barbados (BB) 10 Germany (DE) 8 Mayotte (YT) 10 Sri Lanka (LK) 6
Belarus (BY) 9 Ghana (GH) 10 Mexico (MX) 7 St. Barthelemy (XY) 10
Belgium (BE) 8 Gibraltar (GI) 9 Micronesia (FM) 10 St. Eustatius (XE) 10
Belize (BZ) 10 Greece (GR) 9 Moldova, Rep. Of (MD) 10 St. Kitts (KN) 10
Benin (BJ) 10 Greenland (GL) 10 Monaco (MC) 8 St. Lucia (LC) 10
Bermuda (BM) 10 Grenada (GD) 10 Mongolia (MN) 10 St. Maarten (XM) 10
Bhutan (BT) 6 Guadeloupe (GP) 10 Montenegro, Rep Of (ME) 9 St. Vincent (VC) 10
Bolivia (BO) 10 Guam (GU) 10 Montserrat (MS) 10 Sudan (SD) 10
Bonaire (XB) 10 Guatemala (GT) 10 Morocco (MA) 10 Suriname (SR) 10
Bosnia & Herzegovina(BA) 9 Guernsey (GG) 9 Mozambique (MZ) 10 Sweden (SE) 8
Botswana (BW) 10 Guinea Rep. (GN) 10 Myanmar (MM) 6 Switzerland (CH) 8
Brazil (BR) 10 Guinea-Bissau (GW) 10 Namibia (NA) 10 Syria (SY) 10
Brunei (BN) 3 Guinea-Equatorial (GQ) 10 Nauru, Rep. Of (NR) 10 Tahiti (PF) 10
Bulgaria (BG) 9 Guyana (British) (GY) 10 Nepal (NP) 6 Taiwan (TW) 3
Burkina Faso (BF) 10 Haiti (HT) 10 Netherlands, The (NL) 8 Tajikistan (TJ) 10
Burundi (BI) 10 Honduras (HN) 10 Nevis (XN) 10 Tanzania (TZ) 10
Cambodia (KH) 6 Hong Kong SAR China (HK) 1 New Caledonia (NC) 10 Thailand (TH) 1
Cameroon (CM) 10 Hungary (HU) 9 New Zealand (NZ) 6 Timor-Leste (TL) 6
Canada (CA) 7 Iceland (IS) 10 Nicaragua (NI) 10 Togo (TG) 10
Canary Islands, The (IC) 10 India (IN) 6 Niger (NE) 10 Tonga (TO) 10
Cape Verde (CV) 10 Indonesia (ID) 3 Nigeria (NG) 10 Trinidad And Tobago (TT) 10
Cayman Islands (KY) 10 Iran (IR) 10 Niue (NU) 10 Tunisia (TN) 10
Central African Rep(CF) 10 Iraq (IQ) 10 North Macedonia (MK) 9 Turkey (TR) 10
Chad (TD) 10 Ireland, Rep. Of (IE) 8 Norway (NO) 9 Turkmenistan (TM) 10
Chile (CL) 10 Israel (IL) 10 Oman (OM) 9 Turks & Caicos (TC) 10
China (CN) *1 2 Italy (IT) 8 Pakistan (PK) 6 Tuvalu (TV) 10
China (CN) *2 5 Jamaica (JM) 10 Palau (PW) 10 USA (US) 7
Colombia (CO) 10 Japan (JP) 4 Panama (PA) 10 Uganda (UG) 10
Comoros (KM) 10 Jersey (JE) 9 Papua New Guinea (PG) 6 Ukraine (UA) 10
Congo (CG) 10 Jordan (JO) 9 Paraguay (PY) 10 United Arab Emirates (AE) 9
Congo, DPR (CD) 10 Kazakhstan (KZ) 10 Peru (PE) 10 United Kingdom (GB) 8
Cook Islands (CK) 10 Kenya (KE) 10 Philippines, The (PH) 3 Uruguay (UY) 10
Costa Rica (CR) 10 Kiribati (KI) 10 Poland (PL) 9 Uzbekistan (UZ) 10
Cote D Ivoire (CI) 10 Korea, Rep. Of (KR) 5 Portugal (PT) 8 Vanuatu (VU) 10
Croatia (HR) 9 Korea,  D.P.R Of (KP) 10 Puerto Rico (PR) 10 Vatican City (VA) 8
Cuba (CU) 10 Kosovo (KV) 10 Qatar (QA) 9 Venezuela (VE) 10
Curacao (XC) 10 Kuwait (KW) 9 Reunion, Island Of (RE) 10 Virgin Islands-British (VG) 10
Cyprus (CY) 9 Kyrgyzstan (KG) 10 Romania (RO) 9 Virgin Islands-US (VI) 10
Czech Rep., The (CZ) 8 Laos (LA) 6 Russian Federation (RU) 10 Yemen, Rep. Of (YE) 10
Denmark (DK) 8 Latvia (LV) 9 Rwanda (RW) 10 Zambia (ZM) 10
Djibouti (DJ) 10 Lebanon (LB) 10 Saint Helena (SH) 10 Zimbabwe (ZW) 10
Dominica (DM) 10 Lesotho (LS) 10
  • Phân tách khu vực dịch vụ tại Trung Quốc:
    • China (CN) *1 (Zone 1): Shenzhen (SZX), Fuzhou (FOC), South China Area (HAK), Chaoshan & Huizhou (SWA), Zhujiang Delta Area (ZUH), Guangzhou (CAN), Dongguan (DGM), Fujian Province (XMN).
    • China (CN) *2 (Zone 2): Toàn bộ các tỉnh thành còn lại của Trung Quốc.
  • Danh mục nhóm nước thuộc các phân vùng phụ trợ:
    • Zone 12: Bỉ (Belgium), Pháp (France), Đức (Germany), Ý (Italy), Hà Lan (Netherlands), Vương Quốc Anh (United Kingdom).
    • Zone 6: Albania, Nga (Russia) và các quốc gia khu vực Trung Đông.
    • Zone 7: Các quốc gia còn lại thuộc khu vực Châu Mỹ La-tinh và Châu Phi.
    • Zone 8: Afghanistan, Central Africa, Congo, Iran, Iraq, Libya, Mali, Niger, North Korea, Somalia, Sudan, Syria, Yemen.

Bảng Giá Dịch Vụ Chuyển Phát Tiết Kiệm Quốc Tế

Weight
(Kg)
Singapore
Courier Link
Malaysia Brunei
Hong Kong
Indonesia
Korea South
Macau
Phlippines
Taiwan
Thailand
India China
Japan
Australia
New Zealand
Bangladesh
Bhutan
Cambodia
Laos
Maldives
Myanmar
Nepal
Pakistan
Sri Lanka
ZONE Sing Zone 1 Zone 2 Zone 3 Zone 11 Zone 9 Zone 4
DOCUMENT EXPRESS RATE
0.50 Kg 12.08 13.85 16.65 21.32 27.14 24.39 26.25
1.00 Kg 13.96 21.37 24.79 31.43 34.05 31.33 39.59
1.50 Kg 15.84 26.96 32.87 42.63 40.30 42.98 52.32
2.00 Kg 17.72 33.26 40.96 53.82 46.56 50.83 65.07
WORLDWIDE PACKAGE EXPRESS
0.50 Kg 12.08 21.39 26.08 30.38 26.62 31.06 43.34
1.00 Kg 13.96 28.66 33.38 42.76 33.44 39.51 57.36
1.50 Kg 15.84 31.51 35.97 55.53 39.63 44.07 71.61
2.00 Kg 17.72 34.35 38.56 68.32 45.82 48.75 85.86
2.50 Kg 20.65 39.22 43.68 81.22 52.01 53.43 104.38
3.00 Kg 22.53 43.11 50.13 95.44 60.17 58.29 118.13
3.50 Kg 25.46 47.00 56.57 105.75 68.33 63.97 131.88
4.00 Kg 27.34 50.90 63.02 119.47 76.48 69.65 145.63
4.50 Kg 30.26 54.79 69.47 128.26 84.64 76.79 159.39
5.00 Kg 32.14 56.38 72.83 141.47 89.15 83.93 171.71
5.50 Kg 35.07 59.91 76.72 150.09 94.40 90.32 181.08
6.00 Kg 36.95 63.45 80.61 158.71 99.65 97.46 190.27
6.50 Kg 39.87 66.99 84.51 167.32 104.90 104.60 199.29
7.00 Kg 41.75 70.53 88.40 175.94 110.15 111.74 209.91
7.50 Kg 44.68 74.06 92.30 184.56 115.40 118.88 220.53
8.00 Kg 46.56 77.60 96.19 193.17 120.65 126.03 231.15
8.50 Kg 49.49 81.14 100.08 201.80 125.90 133.17 241.77
9.00 Kg 51.37 84.68 103.98 210.42 131.16 140.31 252.39
9.50 Kg 54.29 88.21 107.87 219.03 136.41 147.45 263.01
10.00 Kg 56.17 91.07 110.90 227.65 141.66 154.59 273.63
10.50 Kg 59.10 92.88 113.88 233.37 146.91 158.60 281.27
11.00 Kg 60.98 96.57 116.80 239.10 152.16 166.31 288.91
11.50 Kg 63.91 100.20 119.67 244.81 157.41 174.03 296.55
12.00 Kg 65.79 103.76 123.45 250.53 162.66 181.74 304.19
12.50 Kg 68.71 108.09 127.23 256.26 167.91 189.46 311.83
13.00 Kg 70.59 112.41 131.01 261.98 173.16 197.17 319.48
13.50 Kg 73.52 116.74 134.79 267.70 178.41 204.89 327.12
14.00 Kg 75.40 121.07 138.58 273.43 183.66 212.60 334.76
14.50 Kg 78.32 125.39 142.36 279.15 188.91 220.31 342.40
15.00 Kg 80.20 129.72 146.14 284.87 194.16 227.35 350.04
15.50 Kg 83.13 134.04 149.92 290.60 199.41 234.58 357.68
16.00 Kg 85.01 138.37 153.70 296.32 204.67 241.82 365.32
16.50 Kg 87.94 142.70 157.49 302.04 209.92 249.07 372.96
17.00 Kg 89.82 147.02 161.27 307.77 215.17 256.30 380.60
17.50 Kg 92.74 151.35 165.05 313.48 220.42 263.54 388.25
18.00 Kg 94.62 155.68 168.83 319.20 225.67 269.26 395.89
18.50 Kg 97.55 160.00 172.62 324.93 230.92 276.51 403.53
19.00 Kg 99.43 164.33 176.40 330.65 236.17 283.75 411.17
19.50 Kg 102.36 168.65 180.18 336.37 241.42 290.98 418.81
20.00 Kg 104.24 172.98 183.96 342.10 246.67 298.23 426.45
20.50 Kg 107.16 177.31 187.74 350.17 251.92 292.33 416.77
21.00 Kg 109.04 181.63 191.58 358.22 257.17 299.47 424.78
21.50 Kg 111.97 185.96 195.42 366.28 262.42 312.99 432.78
22.00 Kg 113.85 190.29 199.26 374.34 267.67 313.75 440.79
22.50 Kg 116.78 194.61 203.09 382.40 272.92 327.27 448.80
23.00 Kg 118.66 198.94 206.93 390.46 278.18 328.03 456.81
23.50 Kg 121.58 203.26 210.77 398.52 283.43 341.55 464.82
24.00 Kg 123.46 207.59 214.60 406.58 288.68 342.30 472.82
24.50 Kg 126.39 211.92 218.44 414.64 293.93 355.83 480.83
25.00 Kg 128.27 216.24 222.28 422.70 299.18 356.58 488.84
25.50 Kg 131.19 220.57 226.12 430.77 304.43 370.11 496.85
26.00 Kg 133.07 224.90 229.95 438.82 309.68 370.86 504.86
26.50 Kg 136.00 229.22 233.79 446.88 314.93 384.39 512.86
27.00 Kg 137.88 233.55 237.63 454.95 320.18 385.14 520.87
27.50 Kg 140.81 237.87 241.47 463.00 325.43 398.67 528.88
28.00 Kg 142.69 242.20 245.30 471.06 330.68 399.42 536.89
28.50 Kg 145.61 246.53 249.14 479.13 335.93 412.95 544.90
29.00 Kg 147.49 250.85 252.98 487.18 341.18 413.70 552.90
29.50 Kg 150.42 255.18 256.81 495.24 346.43 427.23 560.91
30.00 Kg 152.30 259.50 260.65 503.31 351.69 427.98 568.92
31.0 – 70.0 Kg 4.52 8.36 8.58 13.81 12.05 13.70 16.65
71.0 – 300 Kg 04.09 8.15 8.55 13.33 11.63 13.79 16.64
301 – 999 Kg 04.05 8.75 8.97 14.67 12.73 14.01 17.78
Weight
(Kg)
USA Canada
Mexico
Argentina
Bolivia
Brazil
Chile
Colombia
Ecoador
Panama
Paraguay
Uruguay
Venezuela
–
See more
conuntry
list zone 12
EU1
Belgium
France
Germany
Italy
Netherlands
United Kingdom
&
COUNTRIES
LISTED
BESIDE
ZONE 6
Albania
Russia
–
Middle East
–
ZONE 7
Rest
of
the
world
–
ZONE 8
Afghanistan
Central Africa
Congo
Iran
Iraq
Libya
Mali
Niger
North Korea
Somalia
Sudan
Syria
Yemen
ZONE Zone 5 Zone 10 Zone 12 Zone 6 Zone 7 Zone 8 War
DOCUMENT EXPRESS RATE
0.50 Kg 37.64 52.63 52.50 30.50 54.26 54.26 358.76
1.00 Kg 45.97 62.10 61.15 38.05 60.96 75.35 379.85
1.50 Kg 52.43 66.76 69.80 41.11 80.28 106.54 411.04
2.00 Kg 58.14 78.10 78.44 45.44 102.49 141.71 446.21
WORLDWIDE PACKAGE EXPRESS
0.50 Kg 37.69 52.13 52.00 30.50 70.38 137.05 441.55
1.00 Kg 45.33 61.51 60.57 38.16 93.84 184.74 489.24
1.50 Kg 50.61 66.13 69.13 41.36 117.18 232.23 536.73
2.00 Kg 55.89 77.35 77.69 44.56 140.53 279.72 584.22
2.50 Kg 64.96 89.38 86.26 47.76 175.10 334.04 638.54
3.00 Kg 72.14 100.87 101.06 51.16 203.94 380.91 685.41
3.50 Kg 78.05 105.55 115.87 55.47 232.78 427.78 732.28
4.00 Kg 83.96 117.23 130.67 59.78 261.63 474.65 779.15
4.50 Kg 89.87 128.90 145.47 67.73 290.47 503.14 807.64
5.00 Kg 95.78 140.59 160.28 75.67 319.31 531.63 836.13
5.50 Kg 103.82 152.27 169.50 83.62 336.29 540.24 844.74
6.00 Kg 111.87 163.94 178.56 93.67 353.28 567.38 871.88
6.50 Kg 119.91 172.97 187.44 103.71 370.27 594.53 899.03
7.00 Kg 127.95 183.79 196.16 113.76 387.26 621.67 926.17
7.50 Kg 136.00 195.23 204.71 123.81 404.24 648.82 953.32
8.00 Kg 144.04 206.67 214.91 133.86 421.23 675.96 980.46
8.50 Kg 152.08 218.10 225.10 143.90 438.22 703.11 1,007.61
9.00 Kg 160.13 229.54 235.29 153.95 455.21 730.25 1,034.75
9.50 Kg 168.17 240.98 245.48 164.00 472.19 757.40 1,061.90
10.00 Kg 176.21 252.42 255.68 174.05 480.64 770.68 1,075.18
10.50 Kg 180.05 263.86 268.13 191.56 486.49 785.76 1,090.26
11.00 Kg 187.16 275.29 280.58 198.80 492.16 800.44 1,104.94
11.50 Kg 194.28 286.73 293.03 206.04 497.66 814.73 1,119.23
12.00 Kg 201.39 298.17 305.49 213.29 507.60 836.34 1,140.84
12.50 Kg 208.50 309.61 317.94 220.53 517.54 857.95 1,162.45
13.00 Kg 215.61 321.05 330.39 227.77 527.48 879.57 1,184.07
13.50 Kg 222.72 332.48 342.84 235.01 537.43 901.18 1,205.68
14.00 Kg 229.83 343.92 355.29 242.25 547.37 922.79 1,227.29
14.50 Kg 236.94 355.36 367.75 249.50 557.31 944.40 1,248.90
15.00 Kg 244.05 366.80 380.20 256.74 567.25 966.02 1,270.52
15.50 Kg 251.17 378.24 392.65 263.98 577.20 987.63 1,292.13
16.00 Kg 258.28 389.67 405.10 271.22 587.14 1,009.24 1,313.74
16.50 Kg 265.39 401.11 417.55 278.46 597.08 1,030.86 1,335.36
17.00 Kg 272.50 412.55 430.01 285.71 607.02 1,052.47 1,356.97
17.50 Kg 279.61 423.99 442.46 292.95 616.97 1,074.08 1,378.58
18.00 Kg 286.72 435.43 454.91 300.19 626.91 1,095.69 1,400.19
18.50 Kg 293.83 446.86 467.36 307.43 636.85 1,117.31 1,421.81
19.00 Kg 300.95 458.30 479.81 314.68 646.79 1,138.92 1,443.42
19.50 Kg 308.06 469.74 492.27 321.92 656.73 1,160.53 1,465.03
20.00 Kg 315.17 481.18 504.72 329.16 666.68 1,182.14 1,486.64
20.50 Kg 394.45 492.62 517.17 332.24 678.39 1,201.92 1,506.42
21.00 Kg 418.67 520.94 529.62 353.89 690.10 1,221.70 1,526.20
21.50 Kg 442.90 549.27 542.07 375.55 701.81 1,241.48 1,545.98
22.00 Kg 467.13 577.60 554.53 397.20 713.52 1,261.26 1,565.76
22.50 Kg 491.36 605.92 566.98 418.85 725.23 1,281.03 1,585.53
23.00 Kg 515.58 634.25 579.43 440.51 736.93 1,300.81 1,605.31
23.50 Kg 539.81 662.58 591.88 462.16 748.64 1,320.59 1,625.09
24.00 Kg 564.04 690.91 604.33 483.81 760.35 1,340.37 1,644.87
24.50 Kg 588.27 719.23 616.79 505.47 772.06 1,360.14 1,664.64
25.00 Kg 612.49 747.56 629.24 527.12 783.77 1,379.92 1,684.42
25.50 Kg 636.72 775.89 641.69 548.77 795.48 1,399.70 1,704.20
26.00 Kg 660.95 804.21 654.14 570.43 807.19 1,419.48 1,723.98
26.50 Kg 685.18 832.54 666.59 592.08 818.90 1,439.26 1,743.76
27.00 Kg 709.41 860.87 679.05 613.73 830.61 1,459.03 1,763.53
27.50 Kg 733.63 889.19 691.50 635.39 842.32 1,478.81 1,783.31
28.00 Kg 757.86 917.52 703.95 657.04 854.03 1,498.59 1,803.09
28.50 Kg 782.09 945.85 716.40 678.69 865.74 1,518.37 1,822.87
29.00 Kg 806.32 974.17 728.85 700.34 877.45 1,538.14 1,842.64
29.50 Kg 830.54 1,002.50 741.31 722.00 889.16 1,557.92 1,862.42
30.00 Kg 854.77 1,030.83 753.76 743.65 900.87 1,577.70 1,882.20
31.0 – 70.0 Kg 19.86 22.76 21.16 22.17 25.60 36.94 47.09
71.0 – 300 Kg 18.26 21.06 21.16 20.53 25.06 35.99 40.34
301 – 999 Kg 16.14 19.38 21.16 18.91 27.48 35.43 39.78

Lợi Thế Vận Hành Của TASETCO Đối Với Khách Hàng Doanh Nghiệp

Trong suốt hơn hai thập kỷ hoạt động bưu chính, TASETCO duy trì tính ổn định của hệ thống vận hành và tối ưu hóa giải pháp cho từng ngành nghề đặc thù:

  • Đại lý Hàng không Cấp 1 với năng lực ưu tiên tải bay: Nhờ tư cách đại lý cấp 1 chính thức không thời hạn được Cục Hàng không Việt Nam cấp theo văn bản số 4997/GCN-CHK, TASETCO được ưu tiên phân bổ tải trọng và sắp xếp giờ bay sớm nhất trên các chuyến bay thương mại nội địa. Lợi thế này giúp bưu gửi hỏa tốc kết nối thẳng bằng đường hàng không, hạn chế rủi ro hoãn chuyến hoặc thiếu chỗ trong các giai đoạn cao điểm.
  • Quy trình vận hành chuẩn hóa và kiểm soát rủi ro: Nhằm bảo đảm tính toàn vẹn và mức độ bảo mật cho tài liệu pháp lý, hồ sơ đấu thầu và hàng hóa giá trị cao, doanh nghiệp duy trì quy trình kiểm soát gồm 4 bước kiểm tra và 3 bước đối chiếu tại từng khâu tiếp nhận, chia chọn và chuyển phát. Tỷ lệ giao hàng thành công trên toàn hệ thống đạt trên 99.6% cùng cơ chế xử lý dự phòng rủi ro BCP vận hành liên tục.
  • Chuyên môn hóa cho khối Ngân hàng và Tài chính: Hơn 20 tổ chức tài chính lớn lựa chọn dịch vụ của TASETCO đối với các loại tài liệu có tính pháp lý cao như thẻ tín dụng, sao kê tài chính, biên bản bàn giao và hợp đồng kinh tế cần thu hồi chữ ký gốc.
  • Cơ chế thanh toán và chính sách công nợ linh hoạt: Doanh nghiệp áp dụng biểu cước công khai, minh bạch, hệ thống đối soát dữ liệu điện tử chuẩn xác và chính sách công nợ từ 30 ngày đến 45 ngày dành cho các đối tác ký hợp đồng nguyên tắc lâu dài.
  • Tốc độ phản hồi và hỗ trợ vận hành: Đội ngũ chuyên viên chăm sóc khách hàng và điều vận bưu cục tại ba miền duy trì tiếp nhận và xử lý các yêu cầu phát sinh hoặc thay đổi thông tin giao nhận trong khoảng thời gian từ 15 đến 30 phút.

Quý khách hàng cá nhân và doanh nghiệp có nhu cầu tư vấn giải pháp bưu chính, nhận bảng giá chiết khấu hợp đồng dịch vụ tốt nhất, xin vui lòng liên hệ trực tiếp:

  • Hotline Chăm sóc Khách hàng: 1900 55 88 58
  • Hotline Dịch vụ Quốc tế: (024) 37 833 109
  • Kinh doanh Toàn Quốc: 0936 001 262
  • Phòng Kinh doanh Miền Bắc: 0901 706 967 – 0936 006 202 – 0936 008 010
  • Phòng Kinh doanh Miền Trung: 0936 002 425 – 0961 192 602
  • Phòng Kinh doanh Miền Nam: 0936 001 215 – 0911 557 627 – 0901 702 885
  • Email: info@tansonnhat.vn
  • Website chính thức: https://tansonnhat.vn
  • Trụ sở chính: Tầng 3, tòa nhà Green Diamond, 93 Láng Hạ, P.Đống Đa, TP.Hà Nội.
  • Trung tâm Khai thác Hà Nội: Số 40 Vũ Phạm Hàm, Phường Yên Hòa, TP. Hà Nội. Điện thoại: (024) 39 439 439 – (024) 37 833 137.
  • Trung tâm Khai thác TP. Hồ Chí Minh: Số 22 Bis Lam Sơn, Phường Tân Sơn Hòa, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 35 472 472 – (028) 35 472 212.
  • Trung tâm Khai thác Đà Nẵng: Số 98 Nguyễn Tri Phương, Phường Chính Gián, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: (0236) 3 996 699 – (0236) 3655 443.
  • Trung tâm Khai thác Bình Dương: Số 32/1, Đường Đại Lộ Hữu Nghị, Khu phố Bình Đáng, Phường Bình Hòa, TP. Thuận An, Bình Dương. Điện thoại: (027) 43 765 119 – (027) 43 765 283.
This entry was posted in Tin tức. Bookmark the permalink.

Để lại một bình luận

1900558858